Cách dùng "哪能比过您啊" (nǎ néng bǐ guò nín a) trong hội thoại tiếng Trung

néngguònína

[Cần Văn Đường] sao có thể so với ngài được chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
16:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这三脚猫功夫wǒ zhè sān jiǎo māo gōng fuBa cái công phu mèo cào của ta [Cần Văn Đường]
2哪能比过您啊nǎ néng bǐ guò nín a[Cần Văn Đường] sao có thể so với ngài được chứ?
3比得过比不过bǐ dé guò bǐ bù guòCó so được hay không

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 5 of 11)
可否陪老夫练几招
HSK 4
0:03s
kě fǒu péi lǎo fū liàn jǐ zhāocó thể luyện vài chiêu cùng lão phu không?

我这三脚猫功夫
HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān jiǎo māo gōng fuBa cái công phu mèo cào của ta [Cần Văn Đường]

比了就知道
HSK 2
0:03s
bǐ le jiù zhī dàothì cứ so thử là biết.

一招一式练得太久了
HSK 6
0:03s
yī zhāo yī shì liàn dé tài jiǔ letrong bộ đao pháp này của cô đều luyện quá lâu rồi,

出刀过于死板
HSK 5
0:03s
chū dāo guò yú sǐ bǎnra chiêu quá cứng nhắc,

一击不成换一击便是
HSK 6
0:03s
yī jī bù chéng huàn yī jī biàn shìđòn này không thành thì lập tức đổi đòn khác.

怎么能被人识破招数
HSK 7
0:03s
zěn me néng bèi rén shí pò zhāo shùSao có thể để người ta nhìn thấu chiêu thức của mình

你就自己乱了阵脚
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zì jǐ luàn le zhèn jiǎorồi tự loạn thế trận?

但这套刀法是我爹爹所教
HSK 5
0:03s
dàn zhè tào dāo fǎ shì wǒ diē diē suǒ jiàoNhưng bộ đao pháp này là do cha ta truyền dạy.

您是怎么这么熟悉
HSK 4
0:03s
nín shì zěn me zhè me shú xīlại quen thuộc với nó đến vậy,

而且能一一破解的
HSK 7
0:03s
ér qiě néng yī yī pò jiě decòn có thể lần lượt phá giải?

你的枪法精进了很多呀
HSK 5
0:03s
nǐ de qiāng fǎ jīng jìn le hěn duō yathương pháp của huynh tiến bộ rất nhiều đấy.

你又在笑我孤家寡人一个呀
HSK 5
0:03s
nǐ yòu zài xiào wǒ gū jiā guǎ rén yí gè yahuynh lại cười ta là kẻ cô độc một mình rồi.

我怎么能和魏兄你比啊
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me néng hé wèi xiōng nǐ bǐ aSao ta có thể so được với Ngụy huynh chứ?

让你那个小妮子继承啊
HSK 6
0:03s
ràng nǐ nà ge xiǎo nī zi jì chéng acho con gái kế thừa không?

风风火火的样子
HSK 4
0:03s
fēng fēng huǒ huǒ de yàng zihùng hùng hổ hổ của nó

不过筋骨像我
HSK 4
0:03s
bù guò jīn gǔ xiàng wǒnhưng gân cốt lại giống ta.

可没有配得起她的儿郎啊
HSK 5
0:03s
kě méi yǒu pèi dé qǐ tā de ér láng a[chẳng có chàng trai nào xứng với nó nữa.]

我爹爹从未向我提起过
HSK 6
0:03s
wǒ diē diē cóng wèi xiàng wǒ tí qǐ guòCha ta chưa từng nhắc với ta về chuyện này.

怎么能与一位将军做朋友呢
HSK 6
0:03s
zěn me néng yǔ yī wèi jiāng jūn zuò péng yǒu nesao có thể làm bạn với một vị tướng quân được?