Cách dùng "你就是可怜人" (nǐ jiù shì kě lián rén) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìliánrén

Ngươi chính là một kẻ đáng thương.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不过是在掩饰自己的恐惧nǐ bù guò shì zài yǎn shì zì jǐ de kǒng jùNgươi chỉ đang che giấu nỗi sợ hãi của mình.
2你就是可怜人nǐ jiù shì kě lián rénNgươi chính là một kẻ đáng thương.
3你也说孤可怜nǐ yě shuō gū kě liánCô cũng nói ta đáng thương.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 5 of 11)
我这三脚猫功夫
HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān jiǎo māo gōng fuBa cái công phu mèo cào của ta [Cần Văn Đường]

哪能比过您啊
HSK 2
0:03s
nǎ néng bǐ guò nín a[Cần Văn Đường] sao có thể so với ngài được chứ?

比了就知道
HSK 2
0:03s
bǐ le jiù zhī dàothì cứ so thử là biết.

一招一式练得太久了
HSK 6
0:03s
yī zhāo yī shì liàn dé tài jiǔ letrong bộ đao pháp này của cô đều luyện quá lâu rồi,

出刀过于死板
HSK 5
0:03s
chū dāo guò yú sǐ bǎnra chiêu quá cứng nhắc,

一击不成换一击便是
HSK 6
0:03s
yī jī bù chéng huàn yī jī biàn shìđòn này không thành thì lập tức đổi đòn khác.

怎么能被人识破招数
HSK 7
0:03s
zěn me néng bèi rén shí pò zhāo shùSao có thể để người ta nhìn thấu chiêu thức của mình

你就自己乱了阵脚
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zì jǐ luàn le zhèn jiǎorồi tự loạn thế trận?

但这套刀法是我爹爹所教
HSK 5
0:03s
dàn zhè tào dāo fǎ shì wǒ diē diē suǒ jiàoNhưng bộ đao pháp này là do cha ta truyền dạy.

您是怎么这么熟悉
HSK 4
0:03s
nín shì zěn me zhè me shú xīlại quen thuộc với nó đến vậy,

而且能一一破解的
HSK 7
0:03s
ér qiě néng yī yī pò jiě decòn có thể lần lượt phá giải?

你的枪法精进了很多呀
HSK 5
0:03s
nǐ de qiāng fǎ jīng jìn le hěn duō yathương pháp của huynh tiến bộ rất nhiều đấy.

你又在笑我孤家寡人一个呀
HSK 5
0:03s
nǐ yòu zài xiào wǒ gū jiā guǎ rén yí gè yahuynh lại cười ta là kẻ cô độc một mình rồi.

我怎么能和魏兄你比啊
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me néng hé wèi xiōng nǐ bǐ aSao ta có thể so được với Ngụy huynh chứ?

让你那个小妮子继承啊
HSK 6
0:03s
ràng nǐ nà ge xiǎo nī zi jì chéng acho con gái kế thừa không?

风风火火的样子
HSK 4
0:03s
fēng fēng huǒ huǒ de yàng zihùng hùng hổ hổ của nó

不过筋骨像我
HSK 4
0:03s
bù guò jīn gǔ xiàng wǒnhưng gân cốt lại giống ta.

可没有配得起她的儿郎啊
HSK 5
0:03s
kě méi yǒu pèi dé qǐ tā de ér láng a[chẳng có chàng trai nào xứng với nó nữa.]

我爹爹从未向我提起过
HSK 6
0:03s
wǒ diē diē cóng wèi xiàng wǒ tí qǐ guòCha ta chưa từng nhắc với ta về chuyện này.

怎么能与一位将军做朋友呢
HSK 6
0:03s
zěn me néng yǔ yī wèi jiāng jūn zuò péng yǒu nesao có thể làm bạn với một vị tướng quân được?