Cách dùng "我爹爹从未向我提起过" (wǒ diē diē cóng wèi xiàng wǒ tí qǐ guò) trong hội thoại tiếng Trung
我爹爹从未向我提起过
Cha ta chưa từng nhắc với ta về chuyện này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
19:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可没有配得起她的儿郎啊 | kě méi yǒu pèi dé qǐ tā de ér láng a | [chẳng có chàng trai nào xứng với nó nữa.] |
| 2▶ | 我爹爹从未向我提起过 | wǒ diē diē cóng wèi xiàng wǒ tí qǐ guò | Cha ta chưa từng nhắc với ta về chuyện này. |
| 3 | 而且我爹他就是一个 | ér qiě wǒ diē tā jiù shì yí gè | Hơn nữa cha ta chỉ là |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s
dà gōng zi bèi shāo shāng yǐ hòu xìng qíng dà biànSau khi đại công tử bị bỏng, tính tình thay đổi lớn

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bī huáng dì tuì wèi yě dà yǒu kě néngép hoàng đế thoái vị cũng là chuyện hoàn toàn có thể.

HSK 6
0:03s
rì hòu jì chéng huáng wèi de yě zhǐ néng shì tāngười kế thừa hoàng vị sau này cũng chỉ có thể là hắn.

HSK 6
0:03s
wǒ mǔ qīn xīn kǔ yī bèi zi wèi dōng gōng chóu móuMẫu thân ta vất vả cả đời mưu tính cho Đông Cung,

HSK 4
0:03s
hóu yé hé gōng sūn xiān shēng cāi dé méi cuòHầu gia và Công Tôn tiên sinh đoán không sai,

HSK 7
0:03s
gū jīng lì le zěn yàng de tòng kǔ hé zhé móta đã phải trải qua những đau khổ và giày vò thế nào

HSK 6
0:03s
què dǐng zhe gè lìng rén zuò ǒu de shēn fènta lại phải mang một thân phận khiến người ta ghê tởm,











