Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "饿死鬼啊 洗手去" (è sǐ guǐ a xǐ shǒu qù) trong hội thoại tiếng Trung

饿死鬼啊 洗手去

è sǐ guǐ a xǐ shǒu qù

Đói như ma đói ấy Đi rửa tay đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
42:11
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都好了 锅包肉dōu hǎo le guō bāo ròuXong hết rồi, thịt chiên sốt đây
2饿死鬼啊 洗手去è sǐ guǐ a xǐ shǒu qùĐói như ma đói ấy Đi rửa tay đi
3吃没吃相chī méi chī xiàngĂn trông nồi ngồi trông hướng chứ

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 3 of 7)
任小名你真行啊
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng nǐ zhēn xíng aNhậm Tiểu Danh, cô giỏi thật đấy.
这么重要的信息 你居然瞒着我
HSK 7
0:03s
zhè me zhòng yào de xìn xī nǐ jū rán mán zhe wǒThông tin quan trọng như vậy mà cô lại giấu tôi.
这谁能记得住啊 多久啦
HSK 6
0:03s
zhè shuí néng jì de zhù a duō jiǔ laAi mà nhớ được chuyện đó. Bao lâu rồi?
咱俩大一的时候就认识了 我怎么不知道呢
HSK 4
0:03s
zán liǎ dà yī de shí hòu jiù rèn shí le wǒ zěn me bù zhī dào neBọn mình quen nhau từ năm nhất rồi mà. Sao tôi không biết gì cả vậy?
你今天怎么啦 怎么老纠缠这个事儿
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān zěn me la zěn me lǎo jiū chán zhè ge shì érHôm nay bạn làm sao vậy? Sao cứ mãi hỏi chuyện này?
于私 我也算是你掏心窝子的好朋友
HSK 6
0:03s
yú sī wǒ yě suàn shì nǐ tāo xīn wō zi de hǎo péng yǒuVề mặt cá nhân, tôi cũng là người bạn thân thiết nhất của bạn.
插足他人婚姻
HSK 6
0:03s
chā zú tā rén hūn yīnXen vào hôn nhân của người khác,
以后我上你们家给你做饭
HSK 3
0:03s
yǐ hòu wǒ shàng nǐ men jiā gěi nǐ zuò fànSau này tôi đến nhà anh nấu cơm cho anh
吃饭吧 能吃一顿是一顿
HSK 4
0:03s
chī fàn ba néng chī yī dùn shì yī dùnĂn cơm đi Được bữa nào hay bữa đó
你现在手里 攥着大小王呢
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài shǒu lǐ zuàn zhe dà xiǎo wáng neBây giờ trong tay anh Đang cầm cả hai con joker rồi
你现在手上不止有大小王 你还有四个二呢
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài shǒu shàng bù zhǐ yǒu dà xiǎo wáng nǐ hái yǒu sì gè èr neBây giờ trong tay anh không chỉ có hai con joker Anh còn có bốn con hai nữa kia
你多厉害呀 怕啥呀
HSK 5
0:03s
nǐ duō lì hài ya pà shá yaAnh giỏi thật đấy Sợ gì chứ
你要明白我那么做 都是为你好
HSK 3
0:03s
nǐ yào míng bái wǒ nà me zuò dōu shì wèi nǐ hǎoAnh phải hiểu tôi làm vậy Đều là vì tốt cho anh
你真不介意我有第三者啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn bù jiè yì wǒ yǒu dì sān zhě aAnh thật sự không bận tâm tôi có người thứ ba sao
你一个在外面搞的人 你有什么资格
HSK 5
0:03s
nǐ yí gè zài wài miàn gǎo de rén nǐ yǒu shén me zī géAnh là người đi ngoại tình Anh có tư cách gì
你要是在意的话 你还会出去搞吗
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì zài yì de huà nǐ hái huì chū qù gǎo maNếu anh thật sự bận tâm Thì anh còn đi ngoại tình nữa không
事业没了 我钱也没了
HSK 5
0:03s
shì yè méi le wǒ qián yě méi lesự nghiệp mất, tiền bạc cũng mất.
我总得退而求其次吧
HSK 1
0:03s
wǒ zǒng děi tuì ér qiú qí cì baEm phải chấp nhận thứ thứ hai thôi.
爱有没有无所谓 只要有那些 就够了 是吗
HSK 6
0:03s
ài yǒu méi yǒu wú suǒ wèi zhǐ yào yǒu nà xiē jiù gòu le shì maCó yêu hay không cũng chẳng quan trọng, chỉ cần có những thứ đó là đủ rồi? Vậy sao?
难道你就是那个 只要爱情不要面包的人吗
HSK 4
0:03s
nán dào nǐ jiù shì nà ge zhǐ yào ài qíng bú yào miàn bāo de rén maHay chính anh mới là người chỉ cần tình yêu, không cần cơm áo?