Cách dùng "好狗不挡道啊 让开" (hǎo gǒu bù dǎng dào a ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

hǎogǒudǎngdàoa ràngkāi

Chó ngoan không chắn đường Tránh ra

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
38:51
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我来 我来 我来wǒ lái wǒ lái wǒ láiTôi, tôi, để tôi
2好狗不挡道啊 让开hǎo gǒu bù dǎng dào a ràng kāiChó ngoan không chắn đường Tránh ra
3坏狗向前冲 你干啥 你干啥 一直不接我电话huài gǒu xiàng qián chōng nǐ gàn shá nǐ gàn shá yì zhí bù jiē wǒ diàn huàChó hư thì xông lên Anh làm gì vậy Anh làm gì vậy Cứ không nghe điện thoại của tôi

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 2 of 7)
不上课的时候 你都在干什么
HSK 1
0:03s
bù shàng kè de shí hòu nǐ dōu zài gàn shén meLúc không có lớp Mày làm gì vậy

你怎么跑那儿去了 快 快 快 过来
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me pǎo nà ér qù le kuài kuài kuài guò láiMày chạy sang đó làm gì vậy Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên Lại đây

快点 快点 你们怎么在这儿啊
HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn nǐ men zěn me zài zhè ér aNhanh lên, nhanh lên Sao các bạn lại ở đây vậy?

没事儿 我们也才来不久
HSK 3
0:03s
méi shì ér wǒ men yě cái lái bù jiǔKhông sao Chúng tôi cũng mới đến thôi

我也没带过你们班嘛 你就叫我潇然
HSK 6
0:03s
wǒ yě méi dài guò nǐ men bān ma nǐ jiù jiào wǒ xiāo ránTôi có dạy lớp các bạn đâu Cứ gọi tôi là Tiêu Nhiên

行了 坐吧 坐吧 你看你刚来这么紧张
HSK 4
0:03s
xíng le zuò ba zuò ba nǐ kàn nǐ gāng lái zhè me jǐn zhāngĐược rồi Ngồi đi, ngồi đi Nhìn bạn kìa, mới đến đã căng thẳng vậy

刚才在这儿转着 这一圈一圈 绕啊 绕啊 绕的
HSK 6
0:03s
gāng cái zài zhè ér zhuǎn zhe zhè yī quān yī quān rào a rào a rào deVừa nãy tôi cứ đi vòng vòng ở đây Vòng này rồi vòng khác Cứ quanh đi quẩn lại mãi

什么意思呀 我在想
HSK 5
0:03s
shén me yì si ya wǒ zài xiǎngÝ nghĩa gì đây, tôi cứ nghĩ mãi

这是要瓮中捉鳖 还是要 作茧自缚啊
HSK 2
0:03s
zhè shì yào wèng zhōng zhuō biē hái shì yào zuò jiǎn zì fù aĐây là muốn bắt cá trong chum hay là muốn tự mình trói mình lại?

咱俩不能单独见面 谭欣
HSK 5
0:03s
zán liǎ bù néng dān dú jiàn miàn tán xīnchúng ta không thể gặp riêng nhau Đàm Hân

老同学咱俩谁跟谁呀 至于这样吗
HSK 6
0:03s
lǎo tóng xué zán liǎ shuí gēn shuí ya zhì yú zhè yàng maBạn học cũ với nhau cả, ai với ai chứ Cần thiết vậy không?

都是成年人 遵守规则 不懂吗
HSK 5
0:03s
dōu shì chéng nián rén zūn shǒu guī zé bù dǒng maĐều là người lớn cả thì phải tuân thủ quy tắc Không hiểu sao?

离不离是你老婆的事儿 接不接也不是你的事儿
HSK 5
0:03s
lí bù lí shì nǐ lǎo pó de shì ér jiē bù jiē yě bú shì nǐ de shì érLy hôn hay không là chuyện của vợ anh nhận hay không cũng không phải việc của anh

那你说法律会保护谁呢
HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō fǎ lǜ huì bǎo hù shuí nethì cô nói pháp luật sẽ bảo vệ ai?

如果你敢给她泼脏水 我会帮她把你告到底
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ gǎn gěi tā pō zàng shuǐ wǒ huì bāng tā bǎ nǐ gào dào dǐNếu anh dám vu khống cho cô ấy tôi sẽ giúp cô ấy kiện anh đến cùng

那你说 这是什么性质啊
HSK 5
0:03s
nà nǐ shuō zhè shì shén me xìng zhì aVậy theo chị, đây là chuyện gì?

你对着我说话客气一点嘛 还录着像呢
HSK 6
0:03s
nǐ duì zhe wǒ shuō huà kè qì yì diǎn ma hái lù zhe xiàng neAnh nói chuyện với tôi lịch sự một chút được không? Đang quay phim đấy.

把自己给彻底地玩死
HSK 5
0:03s
bǎ zì jǐ gěi chè dǐ dì wán sǐlại tự hại chính mình.

如果你们坚持要打这个官司 我奉陪到底
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ men jiān chí yào dǎ zhè ge guān sī wǒ fèng péi dào dǐNếu các anh nhất quyết muốn kiện, tôi sẽ đi đến cùng.

别怪我没有提醒你 别搞到最后一步
HSK 5
0:03s
bié guài wǒ méi yǒu tí xǐng nǐ bié gǎo dào zuì hòu yī bùĐừng trách tôi không nhắc trước. Đừng để đến nước cuối cùng