Cách dùng "好狗不挡道啊 让开" (hǎo gǒu bù dǎng dào a ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
好狗不挡道啊 让开
Chó ngoan không chắn đường Tránh ra
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
38:51
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我来 我来 我来 | wǒ lái wǒ lái wǒ lái | Tôi, tôi, để tôi |
| 2▶ | 好狗不挡道啊 让开 | hǎo gǒu bù dǎng dào a ràng kāi | Chó ngoan không chắn đường Tránh ra |
| 3 | 坏狗向前冲 你干啥 你干啥 一直不接我电话 | huài gǒu xiàng qián chōng nǐ gàn shá nǐ gàn shá yì zhí bù jiē wǒ diàn huà | Chó hư thì xông lên Anh làm gì vậy Anh làm gì vậy Cứ không nghe điện thoại của tôi |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ zhuī qiú wù zhì xiàn zài nǐ yǐ wéi nǐ zì jǐ cái fù zì yóu leanh chạy theo vật chất. Bây giờ anh tưởng mình đã tự do về tài chính rồi,

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu suì yuè jìng hǎo a nà shì yǒu rén zài wèi nǐ fù zhòng qián xíngLàm gì có cuộc sống bình yên, chẳng qua là có người gánh nặng thay anh mà thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài gào sù nǐ wǒ hái yī rán ài zhe nǐ nǐ xìn maEm nói thật với anh bây giờ, em vẫn còn yêu anh. Anh có tin không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè liǎng tiáo kù zi zěn me mài lǎo bǎnChủ ơi Hai cái quần này bán bao nhiêu vậy

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào gàn má ya wǒ shǒu jī kāi jī guān jī guān nǐ shá shì ér aMày muốn gì vậy Điện thoại tao bật hay tắt Liên quan gì đến mày

HSK 7
0:03s
chī huǒ yào le yīn yáng guài qì de nǐ zǎ le wǒ rě nǐ laĂn thuốc súng rồi à Nói năng kỳ cục vậy Mày sao thế Tao có làm gì mày đâu

HSK 1
0:03s
nǐ bú shì dōu yǒu nán péng yǒu le ma dōu qù xiāng qīn leMày chẳng phải đã có bạn trai rồi sao Còn đi xem mắt nữa chứ

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn wǒ jiāo nán péng yǒu gēn nǐ yǒu guān xì ma nǐ nǎ gēn cōng aDù tao có bạn trai đi nữa Thì liên quan gì đến mày Mày là cái thớ gì

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù gǎn tí yuē zài zhè ér nǐ hái zì jǐ shuō yuē zài zhè érTôi còn không dám đề nghị hẹn ở đây Vậy mà anh tự bảo hẹn ở đây

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ jiè shào wǒ men rèn shí de zhè shì ér nǐ dé fù zé wǒ gēn nǐ shuōKhông phải anh giới thiệu chúng tôi quen nhau sao Chuyện này anh phải chịu trách nhiệm đấy, tôi nói thật






