Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你多厉害呀 怕啥呀" (nǐ duō lì hài ya pà shá ya) trong hội thoại tiếng Trung

你多厉害呀 怕啥呀

nǐ duō lì hài ya pà shá ya

Anh giỏi thật đấy Sợ gì chứ

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
12:36
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你现在手上不止有大小王 你还有四个二呢nǐ xiàn zài shǒu shàng bù zhǐ yǒu dà xiǎo wáng nǐ hái yǒu sì gè èr neBây giờ trong tay anh không chỉ có hai con joker Anh còn có bốn con hai nữa kia
2你多厉害呀 怕啥呀nǐ duō lì hài ya pà shá yaAnh giỏi thật đấy Sợ gì chứ
3今儿不是还找梁宜展示去了吗jīn ér bú shì hái zhǎo liáng yí zhǎn shì qù le maHôm nay chẳng phải còn đến gặp Lương Nghi để khoe rồi sao

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 4 of 7)
哪有岁月静好啊 那是有人在为你负重前行
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu suì yuè jìng hǎo a nà shì yǒu rén zài wèi nǐ fù zhòng qián xíngLàm gì có cuộc sống bình yên, chẳng qua là có người gánh nặng thay anh mà thôi.

我就是那个负重前行的人
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì nà ge fù zhòng qián xíng de rénEm chính là người gánh nặng đó.

我现在告诉你 我还依然爱着你 你信吗
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài gào sù nǐ wǒ hái yī rán ài zhe nǐ nǐ xìn maEm nói thật với anh bây giờ, em vẫn còn yêu anh. Anh có tin không?

曾经沧海难为水
HSK 3
0:03s
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐĐã từng thấy biển rộng, khó lòng nhìn nước nhỏ

你干啥呀这么兴奋
HSK 5
0:03s
nǐ gàn shá ya zhè me xīng fènMày làm gì mà hào hứng vậy

我跟你说 我那师哥老牛了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ nà shī gē lǎo niú leTao nói mày nghe này Cái đàn anh của tao ngầu lắm

长得贼儒雅
HSK 7
0:03s
zhǎng dé zéi rú yǎTrông lịch lãm cực kỳ

张口闭口就是博尔赫斯
HSK 2
0:03s
zhāng kǒu bì kǒu jiù shì bó ěr hè sīMở miệng ra là Borges

老板 这条裤子怎么卖
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè tiáo kù zi zěn me màiChủ ơi Cái quần này bán bao nhiêu

老板 这两条裤子怎么卖老板
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè liǎng tiáo kù zi zěn me mài lǎo bǎnChủ ơi Hai cái quần này bán bao nhiêu vậy

您好 您拔打的电话已关机
HSK 4
0:03s
nín hǎo nín bá dǎ dī diàn huà yǐ guān jīXin chào Thuê bao quý khách vừa gọi đã tắt máy

你要干吗呀 我手机开机 关机 关你啥事儿啊
HSK 5
0:03s
nǐ yào gàn má ya wǒ shǒu jī kāi jī guān jī guān nǐ shá shì ér aMày muốn gì vậy Điện thoại tao bật hay tắt Liên quan gì đến mày

吃火药了 阴阳怪气的 你咋了 我惹你啦
HSK 7
0:03s
chī huǒ yào le yīn yáng guài qì de nǐ zǎ le wǒ rě nǐ laĂn thuốc súng rồi à Nói năng kỳ cục vậy Mày sao thế Tao có làm gì mày đâu

你不是都有男朋友了吗 都去相亲了
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì dōu yǒu nán péng yǒu le ma dōu qù xiāng qīn leMày chẳng phải đã có bạn trai rồi sao Còn đi xem mắt nữa chứ

你有火朝他发呗
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu huǒ cháo tā fā beiCó tức thì trút vào anh ta đi

啥意思 啥意思跟你也没意思
HSK 2
0:03s
shá yì si shá yì si gēn nǐ yě méi yì siSao cơ Sao cũng chẳng liên quan gì đến mày

就算我交男朋友 跟你有关系吗 你哪根葱啊
HSK 7
0:03s
jiù suàn wǒ jiāo nán péng yǒu gēn nǐ yǒu guān xì ma nǐ nǎ gēn cōng aDù tao có bạn trai đi nữa Thì liên quan gì đến mày Mày là cái thớ gì

我都不敢提约在这儿 你还自己说约在这儿
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù gǎn tí yuē zài zhè ér nǐ hái zì jǐ shuō yuē zài zhè érTôi còn không dám đề nghị hẹn ở đây Vậy mà anh tự bảo hẹn ở đây

不是你介绍我们认识的 这事儿你得负责我跟你说
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ jiè shào wǒ men rèn shí de zhè shì ér nǐ dé fù zé wǒ gēn nǐ shuōKhông phải anh giới thiệu chúng tôi quen nhau sao Chuyện này anh phải chịu trách nhiệm đấy, tôi nói thật

聊正事儿 快点
HSK 3
0:03s
liáo zhèng shì ér kuài diǎnNói chuyện chính đây Nhanh lên