Cách dùng "都习惯了 没事" (dōu xí guàn le méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
都习惯了 没事
Quen cả rồi. Không sao đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:04
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我心里很感动 真的 你真是太不容易了 | wǒ xīn lǐ hěn gǎn dòng zhēn de nǐ zhēn shì tài bù róng yì le | trong lòng tôi rất cảm động. Thật đấy. Anh thật sự quá vất vả rồi. |
| 2▶ | 都习惯了 没事 | dōu xí guàn le méi shì | Quen cả rồi. Không sao đâu. |
| 3 | 改天吧你也挺忙的 咱们再 没有 我看看孩子 | gǎi tiān ba nǐ yě tǐng máng de zán men zài méi yǒu wǒ kàn kàn hái zi | Hẹn hôm khác đi, anh cũng bận mà. Chúng ta lại... Không sao, tôi thăm con bé một chút. |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s
yǒu shén me bù fāng biàn de bú shì wǒ kàn kàn hái zi jiù zǒuCó gì mà không tiện chứ? Không phải. Tôi thăm con bé xong sẽ đi ngay.

HSK 7
0:03s
nà gāng hǎo wǒ huí jú lǐ zán shùn lù nǐ shāo wǒ yī duànVậy thì vừa hay. Tôi về cục, chúng ta tiện đường. Anh cho tôi đi nhờ một đoạn.

HSK 5
0:03s
nǐ men jú lǐ tou lí yī yuàn tǐng zhǎng yī duàn jù lí de nà chà nà diǎnCục của các anh cách bệnh viện một đoạn khá xa đấy. Có đáng là bao đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè yòu qǐng jià yòu mǎi shuǐ guǒ deAnh xem tôi đây này, vừa xin nghỉ phép vừa mua hoa quả.

HSK 7
0:03s
nǐ bú huì shāo wǒ yī duàn dōu bù lè yì ba bú shìAnh không lẽ đến cho đi nhờ một đoạn cũng không muốn chứ? Không phải.

HSK 4
0:03s
zhè yàng wǒ xíng wǒ wǒ shàng qù jiē zhe hái zi wǒ jiù xià lái hǎo baThế này đi. Tôi... Được. Tôi... Tôi lên đón con bé rồi xuống ngay. Được chứ?

HSK 4
0:03s
bà bà kuài kuài kuài huàn xié qù yī yuàn le lái bù jí leBố đây. Nhanh, nhanh, nhanh. Thay giày đi bệnh viện. Không kịp nữa rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nǐ bà bà qǐ bù shì yì diǎn xiū xī shí jiān dōu méi yǒu leVậy bố con. Chẳng phải là không có chút thời gian nghỉ ngơi nào sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s





