Cách dùng "费了很大的力才把药给戒了" (fèi le hěn dà de lì cái bǎ yào gěi jiè le) trong hội thoại tiếng Trung
费了很大的力才把药给戒了
fèi le hěn dà de lì cái bǎ yào gěi jiè le
đã rất vất vả mới cai được thuốc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
13:52
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后来越吃精神状态越差 她觉得不对劲 | hòu lái yuè chī jīng shén zhuàng tài yuè chà tā jué de bú duì jìn | Sau này càng uống trạng thái tinh thần càng tệ, bà ấy cảm thấy không ổn, |
| 2▶ | 后来越吃精神状态越差 她觉得不对劲 | hòu lái yuè chī jīng shén zhuàng tài yuè chà tā jué de bú duì jìn | Sau này càng uống trạng thái tinh thần càng tệ, bà ấy cảm thấy không ổn, |
| 3 | 也没让唐斯乐再吃了 她不知道唐斯乐停药之后 | yě méi ràng táng sī lè zài chī le tā bù zhī dào táng sī lè tíng yào zhī hòu | Cũng không cho Đường Tư Lạc uống nữa. Bà ấy không biết sau khi Đường Tư Lạc ngưng thuốc, |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
lái zhǎo nǐ shuō jǐ jù huà bāo gěi tā xiān xiè le bāoNào. Tìm cậu nói mấy câu. Tháo túi của cậu ta ra trước đi. Túi.

HSK 5
0:03s
bù zhǎng wò qíng kuàng wǒ men néng guò lái zhǎo nǐ maNếu không nắm được tình hình, chúng tôi đến tìm cậu làm gì?

HSK 6
0:03s
zhī suǒ yǐ děng xià kè le guò lái zhǎo nǐ xiǎng gěi nǐ bǎo liú diǎn yǐn sīSở dĩ đợi cậu tan học mới đến tìm cậu, là muốn giữ chút riêng tư cho cậu.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng yí gè rén zuò cuò le bù kě pàTôi nói cho cậu biết. Một người làm sai không đáng sợ.

HSK 4
0:03s
chī le nǐ liú zài jiā lǐ de dōng xī sòng yī yuàn leăn phải đồ cậu để ở nhà, phải vào bệnh viện rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ shì gè chéng nián rén shì bú shì dú pǐn nǐ zì jǐ bù zhī dào maCậu là người trưởng thành rồi. Có phải ma túy không, chẳng lẽ cậu không biết?

HSK 7
0:03s
tā gěi wǒ de shí hòu wǒ bù zhī dào nà ge shì dú pǐnLúc anh ta đưa cho tôi, tôi không biết đó là ma túy.

HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ jiù chī guò liǎng cì bù zhī zhě bù guàiHơn nữa tôi mới dùng có hai lần thôi. Người không biết không có tội.

HSK 2
0:03s
ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāiTránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.

HSK 6
0:03s
xià qù wǒ gēn nǐ jiǎng nǐ bié chōng dòng bié shàng lái wǒ gēn nǐ shuōXuống đi. Tôi nói cho anh biết. Anh đừng kích động. Đừng lên đây. Tôi nói cho anh biết.

HSK 4
0:03s
lěng jìng diǎn gǎn jǐn xià qù lěng jìng diǎn xià qù xiǎo xīnBình tĩnh đi. Mau xuống đi. Bình tĩnh đi. Xuống đi. Cẩn thận.








