Cách dùng "还可以 还能再撑一撑" (hái kě yǐ hái néng zài chēng yī chēng) trong hội thoại tiếng Trung
还可以 还能再撑一撑
vẫn ổn, vẫn có thể gắng gượng thêm một thời gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是得等一等 好在她现在的状况呢 宋主任说 | jiù shì dé děng yī děng hǎo zài tā xiàn zài de zhuàng kuàng ne sòng zhǔ rèn shuō | Chỉ là phải đợi một chút. May là tình hình hiện tại của con bé, chủ nhiệm Tống nói |
| 2▶ | 还可以 还能再撑一撑 | hái kě yǐ hái néng zài chēng yī chēng | vẫn ổn, vẫn có thể gắng gượng thêm một thời gian. |
| 3 | 就是肾源的钱 | jiù shì shèn yuán de qián | Chỉ là tiền mua thận |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
lǎo qín nǐ xiǎo xīn diǎn nǐ xiǎng gàn má nǐ xiǎng rēng dú pǐn shì baAnh Tần, anh cẩn thận chút. Anh muốn làm gì? Anh định vứt ma túy đi phải không?

HSK 7
0:03s
dú pǐn wú lùn rēng nǎ wǒ men dōu néng zhǎo de dàoMa túy dù có vứt ở đâu. Chúng tôi cũng tìm được thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shào nián gōng tiān tái kuài diǎn lái jiào jiù hù chē kuài diǎnSân thượng Cung Thiếu nhi, mau tới đây. Gọi xe cứu thương mau lên.

HSK 6
0:03s
xiàn zài yuán cái liào duō guì zhè lǐ miàn néng fàng duō shǎoBây giờ nguyên liệu đắt thế. Trong này có thể cho được bao nhiêu chứ?

HSK 5
0:03s
nà liú jú wǒ xiān guà le wǒ zhè biān chǔ lǐ diǎn shìVậy cục trưởng Lưu, tôi cúp máy trước. Tôi xử lý chút việc ở đây.

HSK 6
0:03s
tīng wǒ shuō píng shá zhuā wǒ hái zi duì ya wǒ men hái zi fàn shén me shìNghe tôi nói đây. Dựa vào đâu mà bắt con tôi? Đúng vậy, con chúng tôi phạm tội gì chứ?

HSK 7
0:03s
fēi děi kòu zhe tā tīng wǒ shuō wǒ men neCứ nhất quyết giữ nó lại. Nghe tôi nói. Chúng tôi.

HSK 4
0:03s
néng bù néng ràng wǒ men xiān jìn qù kàn kàn zì jǐ hái zi jiù shì aCó thể cho chúng tôi vào trước. Xem con mình thế nào được không? Đúng vậy ạ.

HSK 7
0:03s
nǐ men jǐng chá yě yào yī fǎ bàn shì shì bú shìCác anh cảnh sát cũng phải làm việc theo pháp luật chứ, phải không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shén me dì fāng zài zhè chǎo chǎo nào nào de hé shì maĐây là nơi nào? Ở đây ồn ào như vậy. Có thích hợp không?

HSK 4
0:03s
kǎo yán bān chū le zhè me dà de shì nǐ men jiù bù xiǎng bǎ shì qíng nòng qīng chǔ maLớp luyện thi cao học xảy ra chuyện lớn như vậy. Các vị không muốn làm rõ mọi chuyện sao?

HSK 2
0:03s
dào shí hòu yǒu shì de hái zi yí gè yě zǒu bù liǎoĐến lúc đó, những em có liên quan, một người cũng không thoát được đâu.

HSK 4
0:03s
méi shì de xiǎng liú wǒ men hái bù liú neCòn những em không liên quan, có muốn ở lại chúng tôi cũng không giữ.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yī tiān huǒ shí fèi wǒ dōu mǎi bù liǎo yī kuàiTiền ăn một ngày của tôi còn không mua nổi một viên.

HSK 3
0:03s
dàn wǒ zhī dào wǒ men bān yǒu hǎo jǐ gè rén gēn tā zǒu dé tǐng jìn deNhưng tôi biết lớp chúng tôi, có mấy người khá thân với cậu ta.

HSK 4
0:03s
nǎ hǎo jǐ gè néng fāng biàn tí gōng yī xià xìng míng maLà những ai vậy? Có thể tiện cung cấp tên của họ được không?
