Cách dùng "可怕的是一错再错" (kě pà de shì yī cuò zài cuò) trong hội thoại tiếng Trung

deshìcuòzàicuò

Đáng sợ là sai lại càng sai.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:24
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我跟你讲 一个人做错了不可怕wǒ gēn nǐ jiǎng yí gè rén zuò cuò le bù kě pàTôi nói cho cậu biết. Một người làm sai không đáng sợ.
2可怕的是一错再错kě pà de shì yī cuò zài cuòĐáng sợ là sai lại càng sai.
3我这么说你能听懂吗wǒ zhè me shuō nǐ néng tīng dǒng maTôi nói vậy cậu có hiểu không?

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 7 of 7)
他不是属于那种 在里边有好多人 要死要活的
HSK 5
0:03s
tā bú shì shǔ yú nà zhǒng zài lǐ biān yǒu hǎo duō rén yào sǐ yào huó deNó không thuộc loại. Ở trong này có rất nhiều người. Kiểu sống dở chết dở.

身体的依赖性不大 但是心理依赖非常大
HSK 6
0:03s
shēn tǐ de yī lài xìng bù dà dàn shì xīn lǐ yī lài fēi cháng dàSự lệ thuộc về thể chất không lớn. Nhưng sự lệ thuộc về tâm lý lại rất lớn.

我身上也没有什么 特别不舒服的感觉
HSK 4
0:03s
wǒ shēn shàng yě méi yǒu shén me tè bié bù shū fú de gǎn juéTrên người em cũng không có cảm giác gì. Đặc biệt khó chịu.

要不然你身体肯定也是受不了
HSK 4
0:03s
yào bù rán nǐ shēn tǐ kěn dìng yě shì shòu bù liǎoNếu không thì cơ thể cô chắc chắn cũng không chịu nổi đâu.

稀客 怎么来找静姐
HSK 5
0:03s
xī kè zěn me lái zhǎo jìng jiěKhách quý. Sao lại đến tìm chị Tịnh thế?

不用了 我就在这等等她就行了
HSK 3
0:03s
bù yòng le wǒ jiù zài zhè děng děng tā jiù xíng leKhông cần đâu ạ. Em ở đây đợi chị ấy là được rồi.

你不用过度紧张 那个药店不是贩毒
HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng guò dù jǐn zhāng nà ge yào diàn bú shì fàn dúCô không cần quá căng thẳng đâu. Tiệm thuốc đó không phải buôn ma túy.

我听不懂你那个 但我就想知道
HSK 2
0:03s
wǒ tīng bù dǒng nǐ nà ge dàn wǒ jiù xiǎng zhī dàoTôi không hiểu chuyện của anh. Nhưng tôi chỉ muốn biết.

万一有个风吹草动的 对我们打击可大了
HSK 6
0:03s
wàn yī yǒu gè fēng chuī cǎo dòng de duì wǒ men dǎ jī kě dà leLỡ như có biến động gì. Thì ảnh hưởng đến chúng tôi lớn lắm.

不然能和文静那么好吗
HSK 5
0:03s
bù rán néng hé wén jìng nà me hǎo maNếu không sao thân với Văn Tĩnh như vậy được?

谢谢你张警官 你人真好 跟我说这么多
HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ zhāng jǐng guān nǐ rén zhēn hǎo gēn wǒ shuō zhè me duōCảm ơn anh, cảnh sát Trương. Anh tốt thật đấy. Nói với tôi nhiều như vậy.

要不就别改天 今天吧
HSK 5
0:03s
yào bù jiù bié gǎi tiān jīn tiān baHay là đừng để hôm khác nữa. Hôm nay đi.

你等一会我下班看咱吃点啥去
HSK 1
0:03s
nǐ děng yī huì wǒ xià bān kàn zán chī diǎn shá qùCô đợi một lát, tôi tan làm rồi xem chúng ta đi ăn gì.

她 这一时半会也回不来了吧
HSK 1
0:03s
tā zhè yī shí bàn huì yě huí bù lái le baCô ấy. Chắc cũng chưa về ngay được đâu nhỉ?

我就先不等她了 我先走了 改天我们一块吃饭
HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiān bù děng tā le wǒ xiān zǒu le gǎi tiān wǒ men yī kuài chī fànVậy tôi không đợi cô ấy nữa. Tôi về trước đây. Hôm khác chúng ta cùng đi ăn nhé.

真精神 拜拜 拜拜
HSK 5
0:03s
zhēn jīng shén bài bài bài bàiTrông có tinh thần thật. Tạm biệt. Tạm biệt.

他妈到处烧香估计也管用 心诚则灵 是吧
HSK 7
0:03s
tā mā dào chù shāo xiāng gū jì yě guǎn yòng xīn chéng zé líng shì baMẹ nó đi khắp nơi thắp hương chắc cũng có tác dụng. Lòng thành thì linh. Phải không?

好事 坚持就是胜利 对
HSK 5
0:03s
hǎo shì jiān chí jiù shì shèng lì duìChuyện tốt. Kiên trì chính là thắng lợi. Đúng vậy.

这下没想到 这是个好事
HSK 1
0:03s
zhè xià méi xiǎng dào zhè shì gè hǎo shìLần này không ngờ tới. Đây là chuyện tốt.

佳佳 小江可想你了
HSK 3
0:03s
jiā jiā xiǎo jiāng kě xiǎng nǐ leGia Gia. Tiểu Giang nhớ con lắm đấy.