Cách dùng "让开让开 让开 让开" (ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
让开让开 让开 让开
ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi
Tránh ra, tránh ra. Tránh ra. Tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:34
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 站住 | zhàn zhù | Đứng lại. |
| 2▶ | 让开让开 让开 让开 | ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi | Tránh ra, tránh ra. Tránh ra. Tránh ra. |
| 3 | 让开 让让让 | ràng kāi ràng ràng ràng | Tránh ra. Tránh, tránh, tránh. |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
bù yí dìng shì cóng yào diàn mǎi de wǒ jué de wèn tí hái shì chū zài jiǔ bāChưa chắc đã mua từ tiệm thuốc. Tôi thấy vấn đề vẫn nằm ở quán bar.

HSK 7
0:03s
nǐ dài yī duì qù jiǔ bā tóng shí yào sōu chá jiǔ bā lǎo bǎnCô dẫn một đội. Đến quán bar. Đồng thời phải khám xét nơi ở riêng của chủ quán bar.

HSK 7
0:03s
chū le shén me wèn tí wǒ dān zhe méi wèn tí qù baCó vấn đề gì. Tôi chịu trách nhiệm. Không vấn đề gì ạ. Đi đi.

HSK 7
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo jìn dú duì de zhè shì sōu chá lìngXin chào. Xin chào. Chúng tôi thuộc đội phòng chống ma túy. Đây là lệnh khám xét.

HSK 3
0:03s
rú guǒ tā gēn wǒ sī pò liǎn nà wǒ jiù gàn diào tā ná zǒu tā de qiánNếu hắn trở mặt với anh. Thì anh sẽ khử hắn. Lấy tiền của hắn.

HSK 7
0:03s
yě gòu wǒ men liǎ xiāo sǎ yī duàn shí jiān leCũng đủ cho hai chúng ta tiêu xài một thời gian rồi.

HSK 4
0:03s
nà yàng de huà wǒ men hái kě yǐ zài nuǎn hǎi zài dài shàng yī duàn shí jiānNếu vậy thì... chúng ta vẫn có thể ở lại Noãn Hải. Thêm một thời gian nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ huì zài wò fó sì gěi nǐ shāo xiāng qí fú deAnh sẽ đến chùa Phật Nằm. Thắp hương cầu phúc cho em.

HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào liǎng bǎi kuài qián de yí gè xiǎo wán yìKhông ngờ. Một món đồ chơi nhỏ hai trăm tệ.

HSK 6
0:03s
kě néng chǎng zi lǐ rén tài duō le wǒ jì bù qīngChắc là do trong xưởng đông người quá. Tôi không nhớ rõ.

HSK 7
0:03s
yǒu tài duō de jiā tíng zhǐ wàng zhe zán men chǎng shēng huóCó rất nhiều gia đình trông cậy vào xưởng của chúng ta để sống.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ lái yě bú shì xiǎng duàn shéi de cái lùTôi đến đây cũng không phải muốn chặn đường tài lộc của ai.




