Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让开 让开 让开让开" (ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

让开 让开 让开让开

ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi

Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:39
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让开 让让让ràng kāi ràng ràng ràngTránh ra. Tránh, tránh, tránh.
2让开 让开 让开让开ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāiTránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.
3让开ràng kāiTránh ra.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 2 of 7)
毒品无论扔哪 我们都能找得到
HSK 7
0:03s
dú pǐn wú lùn rēng nǎ wǒ men dōu néng zhǎo de dàoMa túy dù có vứt ở đâu. Chúng tôi cũng tìm được thôi.
老秦 我看看
HSK 1
0:03s
lǎo qín wǒ kàn kànAnh Tần. Để tôi xem.
我看看 别捂 别捂 别动
HSK 7
0:03s
wǒ kàn kàn bié wǔ bié wǔ bié dòngĐể tôi xem. Đừng che nữa. Đừng che nữa. Đừng cử động.
少年宫天台快点来 叫救护车快点
HSK 5
0:03s
shào nián gōng tiān tái kuài diǎn lái jiào jiù hù chē kuài diǎnSân thượng Cung Thiếu nhi, mau tới đây. Gọi xe cứu thương mau lên.
现在原材料多贵 这里面能放多少
HSK 6
0:03s
xiàn zài yuán cái liào duō guì zhè lǐ miàn néng fàng duō shǎoBây giờ nguyên liệu đắt thế. Trong này có thể cho được bao nhiêu chứ?
那刘局我先挂了 我这边处理点事
HSK 5
0:03s
nà liú jú wǒ xiān guà le wǒ zhè biān chǔ lǐ diǎn shìVậy cục trưởng Lưu, tôi cúp máy trước. Tôi xử lý chút việc ở đây.
听我说 凭啥抓我孩子 对呀我们孩子犯什么事
HSK 6
0:03s
tīng wǒ shuō píng shá zhuā wǒ hái zi duì ya wǒ men hái zi fàn shén me shìNghe tôi nói đây. Dựa vào đâu mà bắt con tôi? Đúng vậy, con chúng tôi phạm tội gì chứ?
非得扣着他 听我说 我们呢
HSK 7
0:03s
fēi děi kòu zhe tā tīng wǒ shuō wǒ men neCứ nhất quyết giữ nó lại. Nghe tôi nói. Chúng tôi.
能不能让我们先进去 看看自己孩子 就是啊
HSK 4
0:03s
néng bù néng ràng wǒ men xiān jìn qù kàn kàn zì jǐ hái zi jiù shì aCó thể cho chúng tôi vào trước. Xem con mình thế nào được không? Đúng vậy ạ.
你们警察也要依法办事是不是
HSK 7
0:03s
nǐ men jǐng chá yě yào yī fǎ bàn shì shì bú shìCác anh cảnh sát cũng phải làm việc theo pháp luật chứ, phải không?
我们怎么不依法办事了
HSK 7
0:03s
wǒ men zěn me bù yī fǎ bàn shì leChúng tôi không làm việc theo pháp luật chỗ nào?
这什么地方 在这吵吵闹闹的 合适吗
HSK 3
0:03s
zhè shén me dì fāng zài zhè chǎo chǎo nào nào de hé shì maĐây là nơi nào? Ở đây ồn ào như vậy. Có thích hợp không?
考研班出了这么大的事 你们就不想把事情弄清楚吗
HSK 4
0:03s
kǎo yán bān chū le zhè me dà de shì nǐ men jiù bù xiǎng bǎ shì qíng nòng qīng chǔ maLớp luyện thi cao học xảy ra chuyện lớn như vậy. Các vị không muốn làm rõ mọi chuyện sao?
到时候有事的孩子 一个也走不了
HSK 2
0:03s
dào shí hòu yǒu shì de hái zi yí gè yě zǒu bù liǎoĐến lúc đó, những em có liên quan, một người cũng không thoát được đâu.
没事的想留我们还不留呢
HSK 4
0:03s
méi shì de xiǎng liú wǒ men hái bù liú neCòn những em không liên quan, có muốn ở lại chúng tôi cũng không giữ.
谢谢大家的配合 好不好
HSK 5
0:03s
xiè xiè dà jiā de pèi hé hǎo bù hǎoCảm ơn sự hợp tác của mọi người. Được không?
我一天伙食费我都买不了一块
HSK 1
0:03s
wǒ yī tiān huǒ shí fèi wǒ dōu mǎi bù liǎo yī kuàiTiền ăn một ngày của tôi còn không mua nổi một viên.
但我知道我们班 有好几个人跟他走得挺近的
HSK 3
0:03s
dàn wǒ zhī dào wǒ men bān yǒu hǎo jǐ gè rén gēn tā zǒu dé tǐng jìn deNhưng tôi biết lớp chúng tôi, có mấy người khá thân với cậu ta.
哪好几个 能方便提供一下姓名吗
HSK 4
0:03s
nǎ hǎo jǐ gè néng fāng biàn tí gōng yī xià xìng míng maLà những ai vậy? Có thể tiện cung cấp tên của họ được không?
这点你放心 我们肯定会帮你保密
HSK 7
0:03s
zhè diǎn nǐ fàng xīn wǒ men kěn dìng huì bāng nǐ bǎo mìVề điểm này cậu cứ yên tâm. Chúng tôi nhất định sẽ giữ bí mật giúp cậu.