Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让开 让开 让开让开" (ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

让开 让开 让开让开

ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi

Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:39
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让开 让让让ràng kāi ràng ràng ràngTránh ra. Tránh, tránh, tránh.
2让开 让开 让开让开ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāiTránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.
3让开ràng kāiTránh ra.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 6 of 7)
有什么不方便的 不是 我看看孩子就走
HSK 3
0:03s
yǒu shén me bù fāng biàn de bú shì wǒ kàn kàn hái zi jiù zǒuCó gì mà không tiện chứ? Không phải. Tôi thăm con bé xong sẽ đi ngay.

那刚好 我回局里咱顺路 你捎我一段
HSK 7
0:03s
nà gāng hǎo wǒ huí jú lǐ zán shùn lù nǐ shāo wǒ yī duànVậy thì vừa hay. Tôi về cục, chúng ta tiện đường. Anh cho tôi đi nhờ một đoạn.

你们局里头离医院 挺长一段距离的 那差那点
HSK 5
0:03s
nǐ men jú lǐ tou lí yī yuàn tǐng zhǎng yī duàn jù lí de nà chà nà diǎnCục của các anh cách bệnh viện một đoạn khá xa đấy. Có đáng là bao đâu.

我走回去 我就当锻炼身体了
HSK 4
0:03s
wǒ zǒu huí qù wǒ jiù dāng duàn liàn shēn tǐ leTôi đi bộ về, coi như là tập thể dục.

你看我这 又请假又买水果的
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè yòu qǐng jià yòu mǎi shuǐ guǒ deAnh xem tôi đây này, vừa xin nghỉ phép vừa mua hoa quả.

你不会捎我一段都不乐意吧 不是
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì shāo wǒ yī duàn dōu bù lè yì ba bú shìAnh không lẽ đến cho đi nhờ một đoạn cũng không muốn chứ? Không phải.

这样 我 行 我 我上去接着孩子我就下来 好吧
HSK 4
0:03s
zhè yàng wǒ xíng wǒ wǒ shàng qù jiē zhe hái zi wǒ jiù xià lái hǎo baThế này đi. Tôi... Được. Tôi... Tôi lên đón con bé rồi xuống ngay. Được chứ?

爸爸 快快快 换鞋去医院了 来不及了
HSK 4
0:03s
bà bà kuài kuài kuài huàn xié qù yī yuàn le lái bù jí leBố đây. Nhanh, nhanh, nhanh. Thay giày đi bệnh viện. Không kịp nữa rồi.

那这呢 我回来再弄 谢谢
HSK 4
0:03s
nà zhè ne wǒ huí lái zài nòng xiè xièVậy còn cái này? Tôi về rồi xử lý sau. Cảm ơn.

那你爸爸 岂不是一点休息时间都没有了
HSK 1
0:03s
nà nǐ bà bà qǐ bù shì yì diǎn xiū xī shí jiān dōu méi yǒu leVậy bố con. Chẳng phải là không có chút thời gian nghỉ ngơi nào sao?

你怎么那么聪明 佳佳
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me nà me cōng míng jiā jiāSao con thông minh vậy? Gia Gia.

还可以 还能再撑一撑
HSK 6
0:03s
hái kě yǐ hái néng zài chēng yī chēngvẫn ổn, vẫn có thể gắng gượng thêm một thời gian.

没凑够 差不少
HSK 3
0:03s
méi còu gòu chà bù shǎochưa gom đủ, còn thiếu khá nhiều.

是我姐一个人把我拉扯长大的
HSK 3
0:03s
shì wǒ jiě yí gè rén bǎ wǒ lā chě zhǎng dà delà một mình chị gái đã nuôi tôi khôn lớn.

我姐她根本就没有吸毒
HSK 7
0:03s
wǒ jiě tā gēn běn jiù méi yǒu xī dúChị tôi vốn dĩ không hề nghiện ma túy,

她本来可以不用来这里的
HSK 4
0:03s
tā běn lái kě yǐ bù yòng lái zhè lǐ deChị ấy vốn có thể không phải đến đây.

我很感激你为我做的一切
HSK 6
0:03s
wǒ hěn gǎn jī nǐ wèi wǒ zuò de yī qièEm rất biết ơn những gì chị đã làm cho em.

我一定会努力戒毒
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì nǔ lì jiè dúEm nhất định sẽ cố gắng cai nghiện.

总体来说还行
HSK 5
0:03s
zǒng tǐ lái shuō hái xíngNhìn chung thì cũng ổn ạ.

那意思就是治疗的挺顺利的
HSK 5
0:03s
nà yì si jiù shì zhì liáo de tǐng shùn lì deVậy ý là việc điều trị khá thuận lợi à?