Cách dùng "让开 让开 让开 让开让开" (ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
让开 让开 让开 让开让开
ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi
Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让开 | ràng kāi | Tránh ra. |
| 2▶ | 让开 让开 让开 让开让开 | ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi | Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra. |
| 3 | 让一让 让 让一让 让一让 让 让开 | ràng yī ràng ràng ràng yī ràng ràng yī ràng ràng ràng kāi | Tránh ra. Tránh. Tránh ra. Tránh ra. Tránh. Tránh ra. |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
dú pǐn wú lùn rēng nǎ wǒ men dōu néng zhǎo de dàoMa túy dù có vứt ở đâu. Chúng tôi cũng tìm được thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shào nián gōng tiān tái kuài diǎn lái jiào jiù hù chē kuài diǎnSân thượng Cung Thiếu nhi, mau tới đây. Gọi xe cứu thương mau lên.

HSK 6
0:03s
xiàn zài yuán cái liào duō guì zhè lǐ miàn néng fàng duō shǎoBây giờ nguyên liệu đắt thế. Trong này có thể cho được bao nhiêu chứ?

HSK 5
0:03s
nà liú jú wǒ xiān guà le wǒ zhè biān chǔ lǐ diǎn shìVậy cục trưởng Lưu, tôi cúp máy trước. Tôi xử lý chút việc ở đây.

HSK 6
0:03s
tīng wǒ shuō píng shá zhuā wǒ hái zi duì ya wǒ men hái zi fàn shén me shìNghe tôi nói đây. Dựa vào đâu mà bắt con tôi? Đúng vậy, con chúng tôi phạm tội gì chứ?

HSK 7
0:03s
fēi děi kòu zhe tā tīng wǒ shuō wǒ men neCứ nhất quyết giữ nó lại. Nghe tôi nói. Chúng tôi.

HSK 4
0:03s
néng bù néng ràng wǒ men xiān jìn qù kàn kàn zì jǐ hái zi jiù shì aCó thể cho chúng tôi vào trước. Xem con mình thế nào được không? Đúng vậy ạ.

HSK 7
0:03s
nǐ men jǐng chá yě yào yī fǎ bàn shì shì bú shìCác anh cảnh sát cũng phải làm việc theo pháp luật chứ, phải không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shén me dì fāng zài zhè chǎo chǎo nào nào de hé shì maĐây là nơi nào? Ở đây ồn ào như vậy. Có thích hợp không?

HSK 4
0:03s
kǎo yán bān chū le zhè me dà de shì nǐ men jiù bù xiǎng bǎ shì qíng nòng qīng chǔ maLớp luyện thi cao học xảy ra chuyện lớn như vậy. Các vị không muốn làm rõ mọi chuyện sao?

HSK 2
0:03s
dào shí hòu yǒu shì de hái zi yí gè yě zǒu bù liǎoĐến lúc đó, những em có liên quan, một người cũng không thoát được đâu.

HSK 4
0:03s
méi shì de xiǎng liú wǒ men hái bù liú neCòn những em không liên quan, có muốn ở lại chúng tôi cũng không giữ.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yī tiān huǒ shí fèi wǒ dōu mǎi bù liǎo yī kuàiTiền ăn một ngày của tôi còn không mua nổi một viên.

HSK 3
0:03s
dàn wǒ zhī dào wǒ men bān yǒu hǎo jǐ gè rén gēn tā zǒu dé tǐng jìn deNhưng tôi biết lớp chúng tôi, có mấy người khá thân với cậu ta.

HSK 4
0:03s
nǎ hǎo jǐ gè néng fāng biàn tí gōng yī xià xìng míng maLà những ai vậy? Có thể tiện cung cấp tên của họ được không?

HSK 7
0:03s
zhè diǎn nǐ fàng xīn wǒ men kěn dìng huì bāng nǐ bǎo mìVề điểm này cậu cứ yên tâm. Chúng tôi nhất định sẽ giữ bí mật giúp cậu.