Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "挺好的 吃吃喝喝的" (tǐng hǎo de chī chī hē hē de) trong hội thoại tiếng Trung

挺好的 吃吃喝喝的

tǐng hǎo de chī chī hē hē de

Cũng tốt. Chỉ ăn uống thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟你的警察朋友们聊得怎么样gēn nǐ de jǐng chá péng yǒu men liáo dé zěn me yàngNói chuyện với mấy người bạn cảnh sát của em thế nào rồi?
2挺好的 吃吃喝喝的tǐng hǎo de chī chī hē hē deCũng tốt. Chỉ ăn uống thôi.
3没什么特别的事méi shén me tè bié de shìKhông có chuyện gì đặc biệt cả.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 1 of 7)
来 找你说几句话 包给他先卸了 包
HSK 7
0:03s
lái zhǎo nǐ shuō jǐ jù huà bāo gěi tā xiān xiè le bāoNào. Tìm cậu nói mấy câu. Tháo túi của cậu ta ra trước đi. Túi.
不掌握情况 我们能过来找你吗
HSK 5
0:03s
bù zhǎng wò qíng kuàng wǒ men néng guò lái zhǎo nǐ maNếu không nắm được tình hình, chúng tôi đến tìm cậu làm gì?
之所以等下课了过来找你 想给你保留点隐私
HSK 6
0:03s
zhī suǒ yǐ děng xià kè le guò lái zhǎo nǐ xiǎng gěi nǐ bǎo liú diǎn yǐn sīSở dĩ đợi cậu tan học mới đến tìm cậu, là muốn giữ chút riêng tư cho cậu.
我跟你讲 一个人做错了不可怕
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng yí gè rén zuò cuò le bù kě pàTôi nói cho cậu biết. Một người làm sai không đáng sợ.
可怕的是一错再错
HSK 5
0:03s
kě pà de shì yī cuò zài cuòĐáng sợ là sai lại càng sai.
从什么时候开始吸毒的
HSK 7
0:03s
cóng shén me shí hòu kāi shǐ xī dú deBắt đầu nghiện từ khi nào?
吃了你留在家里的东西 送医院了
HSK 4
0:03s
chī le nǐ liú zài jiā lǐ de dōng xī sòng yī yuàn leăn phải đồ cậu để ở nhà, phải vào bệnh viện rồi.
你是个成年人 是不是毒品你自己不知道吗
HSK 7
0:03s
nǐ shì gè chéng nián rén shì bú shì dú pǐn nǐ zì jǐ bù zhī dào maCậu là người trưởng thành rồi. Có phải ma túy không, chẳng lẽ cậu không biết?
带走 走 我什么都不知道
HSK 3
0:03s
dài zǒu zǒu wǒ shén me dōu bù zhī dàoDẫn đi. Đi. Tôi không biết gì cả.
他给我的时候 我不知道那个是毒品
HSK 7
0:03s
tā gěi wǒ de shí hòu wǒ bù zhī dào nà ge shì dú pǐnLúc anh ta đưa cho tôi, tôi không biết đó là ma túy.
而且我就吃过两次 不知者不怪
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ jiù chī guò liǎng cì bù zhī zhě bù guàiHơn nữa tôi mới dùng có hai lần thôi. Người không biết không có tội.
去哪啊 让一让
HSK 2
0:03s
qù nǎ a ràng yī ràngĐi đâu vậy? Tránh ra.
让开让开 让开 让开
HSK 2
0:03s
ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāiTránh ra, tránh ra. Tránh ra. Tránh ra.
让开 让让让
HSK 2
0:03s
ràng kāi ràng ràng ràngTránh ra. Tránh, tránh, tránh.
让开 让开 让开让开
HSK 2
0:03s
ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāiTránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.
让开 让开 让开 让开让开
HSK 2
0:03s
ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāiTránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.
小心 我球 让一下
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn wǒ qiú ràng yī xiàCẩn thận. Bóng của tôi. Tránh một chút.
跑 还跑
HSK 2
0:03s
pǎo hái pǎoChạy. Còn chạy à?
下去 我跟你讲 你别冲动 别上来 我跟你说
HSK 6
0:03s
xià qù wǒ gēn nǐ jiǎng nǐ bié chōng dòng bié shàng lái wǒ gēn nǐ shuōXuống đi. Tôi nói cho anh biết. Anh đừng kích động. Đừng lên đây. Tôi nói cho anh biết.
冷静点 赶紧下去 冷静点 下去 小心
HSK 4
0:03s
lěng jìng diǎn gǎn jǐn xià qù lěng jìng diǎn xià qù xiǎo xīnBình tĩnh đi. Mau xuống đi. Bình tĩnh đi. Xuống đi. Cẩn thận.