Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "挺好的 吃吃喝喝的" (tǐng hǎo de chī chī hē hē de) trong hội thoại tiếng Trung

挺好的 吃吃喝喝的

tǐng hǎo de chī chī hē hē de

Cũng tốt. Chỉ ăn uống thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟你的警察朋友们聊得怎么样gēn nǐ de jǐng chá péng yǒu men liáo dé zěn me yàngNói chuyện với mấy người bạn cảnh sát của em thế nào rồi?
2挺好的 吃吃喝喝的tǐng hǎo de chī chī hē hē deCũng tốt. Chỉ ăn uống thôi.
3没什么特别的事méi shén me tè bié de shìKhông có chuyện gì đặc biệt cả.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 4 of 7)
竟然跑去吸毒 以贩养吸的事就更不清楚了
HSK 7
0:03s
jìng rán pǎo qù xī dú yǐ fàn yǎng xī de shì jiù gèng bù qīng chǔ lelại chạy đi hút chích. Chuyện buôn bán để nuôi nghiện thì càng không rõ.
不一定是从药店买的 我觉得问题还是出在酒吧
HSK 5
0:03s
bù yí dìng shì cóng yào diàn mǎi de wǒ jué de wèn tí hái shì chū zài jiǔ bāChưa chắc đã mua từ tiệm thuốc. Tôi thấy vấn đề vẫn nằm ở quán bar.
你带一队 去酒吧 同时要搜查酒吧老板
HSK 7
0:03s
nǐ dài yī duì qù jiǔ bā tóng shí yào sōu chá jiǔ bā lǎo bǎnCô dẫn một đội. Đến quán bar. Đồng thời phải khám xét nơi ở riêng của chủ quán bar.
出了什么问题 我担着 没问题 去吧
HSK 7
0:03s
chū le shén me wèn tí wǒ dān zhe méi wèn tí qù baCó vấn đề gì. Tôi chịu trách nhiệm. Không vấn đề gì ạ. Đi đi.
你好 你好 禁毒队的 这是搜查令
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo jìn dú duì de zhè shì sōu chá lìngXin chào. Xin chào. Chúng tôi thuộc đội phòng chống ma túy. Đây là lệnh khám xét.
你怎么还玩起游戏了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me hái wán qǐ yóu xì leSao anh lại chơi game thế?
如果他跟我撕破脸 那我就干掉他 拿走他的钱
HSK 3
0:03s
rú guǒ tā gēn wǒ sī pò liǎn nà wǒ jiù gàn diào tā ná zǒu tā de qiánNếu hắn trở mặt với anh. Thì anh sẽ khử hắn. Lấy tiền của hắn.
也够我们俩潇洒一段时间了
HSK 7
0:03s
yě gòu wǒ men liǎ xiāo sǎ yī duàn shí jiān leCũng đủ cho hai chúng ta tiêu xài một thời gian rồi.
四天以后 就要走了
HSK 3
0:03s
sì tiān yǐ hòu jiù yào zǒu leBốn ngày sau... phải đi rồi sao?
那样的话 我们还可以在暖海 再待上一段时间
HSK 4
0:03s
nà yàng de huà wǒ men hái kě yǐ zài nuǎn hǎi zài dài shàng yī duàn shí jiānNếu vậy thì... chúng ta vẫn có thể ở lại Noãn Hải. Thêm một thời gian nữa.
怎么可能把钱存在银行呢
HSK 5
0:03s
zěn me kě néng bǎ qián cún zài yín háng neSao có thể gửi tiền vào ngân hàng được chứ?
我还没有准备好要出国
HSK 2
0:03s
wǒ hái méi yǒu zhǔn bèi hǎo yào chū guóEm vẫn chưa chuẩn bị xong để ra nước ngoài.
我会在卧佛寺 给你烧香祈福的
HSK 1
0:03s
wǒ huì zài wò fó sì gěi nǐ shāo xiāng qí fú deAnh sẽ đến chùa Phật Nằm. Thắp hương cầu phúc cho em.
没想到 两百块钱的一个小玩意
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào liǎng bǎi kuài qián de yí gè xiǎo wán yìKhông ngờ. Một món đồ chơi nhỏ hai trăm tệ.
可能厂子里人太多了 我记不清
HSK 6
0:03s
kě néng chǎng zi lǐ rén tài duō le wǒ jì bù qīngChắc là do trong xưởng đông người quá. Tôi không nhớ rõ.
有太多的家庭指望着咱们厂生活
HSK 7
0:03s
yǒu tài duō de jiā tíng zhǐ wàng zhe zán men chǎng shēng huóCó rất nhiều gia đình trông cậy vào xưởng của chúng ta để sống.
有本本分分工作的
HSK 1
0:03s
yǒu běn běn fèn fēn gōng zuò deCó người làm việc chăm chỉ.
就是因为明白我才来找你
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi míng bái wǒ cái lái zhǎo nǐChính vì hiểu nên tôi mới đến tìm anh.
我来也不是想断谁的财路
HSK 5
0:03s
wǒ lái yě bú shì xiǎng duàn shéi de cái lùTôi đến đây cũng không phải muốn chặn đường tài lộc của ai.
我就是想 分一杯羹
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng fēn yī bēi gēngTôi chỉ muốn... Chia một phần lợi ích.