Cách dùng "挺好的 吃吃喝喝的" (tǐng hǎo de chī chī hē hē de) trong hội thoại tiếng Trung
挺好的 吃吃喝喝的
Cũng tốt. Chỉ ăn uống thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟你的警察朋友们聊得怎么样 | gēn nǐ de jǐng chá péng yǒu men liáo dé zěn me yàng | Nói chuyện với mấy người bạn cảnh sát của em thế nào rồi? |
| 2▶ | 挺好的 吃吃喝喝的 | tǐng hǎo de chī chī hē hē de | Cũng tốt. Chỉ ăn uống thôi. |
| 3 | 没什么特别的事 | méi shén me tè bié de shì | Không có chuyện gì đặc biệt cả. |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
tā bú shì shǔ yú nà zhǒng zài lǐ biān yǒu hǎo duō rén yào sǐ yào huó deNó không thuộc loại. Ở trong này có rất nhiều người. Kiểu sống dở chết dở.

HSK 6
0:03s
shēn tǐ de yī lài xìng bù dà dàn shì xīn lǐ yī lài fēi cháng dàSự lệ thuộc về thể chất không lớn. Nhưng sự lệ thuộc về tâm lý lại rất lớn.

HSK 4
0:03s
wǒ shēn shàng yě méi yǒu shén me tè bié bù shū fú de gǎn juéTrên người em cũng không có cảm giác gì. Đặc biệt khó chịu.

HSK 4
0:03s
yào bù rán nǐ shēn tǐ kěn dìng yě shì shòu bù liǎoNếu không thì cơ thể cô chắc chắn cũng không chịu nổi đâu.

HSK 3
0:03s
bù yòng le wǒ jiù zài zhè děng děng tā jiù xíng leKhông cần đâu ạ. Em ở đây đợi chị ấy là được rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng guò dù jǐn zhāng nà ge yào diàn bú shì fàn dúCô không cần quá căng thẳng đâu. Tiệm thuốc đó không phải buôn ma túy.

HSK 2
0:03s
wǒ tīng bù dǒng nǐ nà ge dàn wǒ jiù xiǎng zhī dàoTôi không hiểu chuyện của anh. Nhưng tôi chỉ muốn biết.

HSK 6
0:03s
wàn yī yǒu gè fēng chuī cǎo dòng de duì wǒ men dǎ jī kě dà leLỡ như có biến động gì. Thì ảnh hưởng đến chúng tôi lớn lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ zhāng jǐng guān nǐ rén zhēn hǎo gēn wǒ shuō zhè me duōCảm ơn anh, cảnh sát Trương. Anh tốt thật đấy. Nói với tôi nhiều như vậy.

HSK 1
0:03s
nǐ děng yī huì wǒ xià bān kàn zán chī diǎn shá qùCô đợi một lát, tôi tan làm rồi xem chúng ta đi ăn gì.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiān bù děng tā le wǒ xiān zǒu le gǎi tiān wǒ men yī kuài chī fànVậy tôi không đợi cô ấy nữa. Tôi về trước đây. Hôm khác chúng ta cùng đi ăn nhé.

HSK 7
0:03s
tā mā dào chù shāo xiāng gū jì yě guǎn yòng xīn chéng zé líng shì baMẹ nó đi khắp nơi thắp hương chắc cũng có tác dụng. Lòng thành thì linh. Phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s



