Cách dùng "据我所知山下之前有一个山村" (jù wǒ suǒ zhī shān xià zhī qián yǒu yí gè shān cūn) trong hội thoại tiếng Trung
据我所知山下之前有一个山村
Theo tôi biết, trước đây dưới chân núi có một thôn làng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:59
cǎo草
táng堂
shān山
de的
shān山
dòng洞
hěn很
shǎo少
yǒu有
rén人
zhī知
dào道
de的
“Hang động ở núi Thảo Đường rất ít người biết.”
LINE 0228:02
PLAYING SCENEjù据
wǒ我
suǒ所
zhī知
shān山
xià下
zhī之
qián前
yǒu有
yí一
gè个
shān山
cūn村
“Theo tôi biết, trước đây dưới chân núi có một thôn làng,”
LINE 0328:05
nà那
lǐ里
zuì最
shì适
hé合
zàng藏
rén人
“nơi đó thích hợp nhất để giấu người.”
Show Information