Cách dùng "这事是福田发现的" (zhè shì shì fú tián fā xiàn de) trong hội thoại tiếng Trung
这事是福田发现的
Việc này là do Fukuda phát hiện
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:35
rán然
hòu後
bèi被
wǒ我
men们
zhuā抓
zhù住
le了
“sau đó bị chúng ta bắt giữ”
LINE 0201:37
PLAYING SCENEzhè这
shì事
shì是
fú福
tián田
fā发
xiàn现
de的
“Việc này là do Fukuda phát hiện”
LINE 0301:39
zhè这
jiàn件
shì事
wǒ我
yě也
qīng清
chǔ楚
“Việc này tôi cũng rõ”
Show Information