Cách dùng "该负责负责 他现在只是做了 他应该做的而已" (gāi fù zé fù zé tā xiàn zài zhǐ shì zuò le tā yīng gāi zuò de ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
该负责负责 他现在只是做了 他应该做的而已
Phần trách nhiệm thì anh ấy nhận Anh ấy bây giờ chỉ đang làm Những gì đáng ra anh ấy phải làm thôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:59
yě也
méi没
yǒu有
lì利
yòng用
wǒ我
“Cũng không lợi dụng tôi”
LINE 0207:01
PLAYING SCENEgāi fù zé fù zé tā xiàn zài zhǐ shì zuò le tā yīng gāi zuò de ér yǐ
该负责负责 他现在只是做了 他应该做的而已
“Phần trách nhiệm thì anh ấy nhận Anh ấy bây giờ chỉ đang làm Những gì đáng ra anh ấy phải làm thôi”
LINE 0307:05
tā rú guǒ bǎ nǐ lā chū lái qù chéng zé qù dān zé
他如果把你拉出来去承责 去担责
“Nếu anh ta kéo chị ra để gánh thay trách nhiệm Để chịu tội thay”
Show Information