Cách dùng "也是时候 各退一步了" (yě shì shí hòu gè tuì yī bù le) trong hội thoại tiếng Trung

shìshíhòu tuì退le

Cũng đến lúc mỗi người lùi một bước rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
22:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1郑大人的戒心也能消去一大半zhèng dà rén de jiè xīn yě néng xiāo qù yī dà bànsự cảnh giác của Trịnh đại nhân cũng giảm được một nửa.
2也是时候 各退一步了yě shì shí hòu gè tuì yī bù leCũng đến lúc mỗi người lùi một bước rồi.
3那城主 怎么看上去还是闷闷不乐的nà chéng zhǔ zěn me kàn shàng qù hái shì mèn mèn bù lè deThế sao trông thành chủ vẫn ủ rũ không vui thế?

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 3 of 3)
你关心我啊 怎么是我关心你呢
HSK 3
0:03s
nǐ guān xīn wǒ a zěn me shì wǒ guān xīn nǐ neHuynh quan tâm ta mà. Sao lại là ta quan tâm cô?

那也不证明是我呀
HSK 5
0:03s
nà yě bù zhèng míng shì wǒ yaThế cũng không chứng minh là ta chứ?

就是 就是 真的不是我 这怎么就不是
HSK 4
0:03s
jiù shì jiù shì zhēn de bú shì wǒ zhè zěn me jiù bú shìPhải, phải mà. Không phải ta thật. Sao lại không phải rồi hả?

感觉怎么样 浑身舒畅
HSK 7
0:03s
gǎn jué zěn me yàng hún shēn shū chàngngài thấy thế nào? Cả người khoan khoái vô cùng.

你好大的胆子啊
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo dà de dǎn zi acô to gan thật đấy!

逢场作戏罢了 我看你就是把心里话
HSK 7
0:03s
féng chǎng zuò xì bà le wǒ kàn nǐ jiù shì bǎ xīn lǐ huàChỉ là diễn trò cho có lệ thôi mà. Ta thấy ngài đang thốt ra hết

全部都给说出来了 我才没有 你就有
HSK 4
0:03s
quán bù dōu gěi shuō chū lái le wǒ cái méi yǒu nǐ jiù yǒunhững lời thật lòng đấy. Ta đâu có. Ngài có đấy.

你以为我想当这个夫人啊 快 快 快
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ xiǎng dāng zhè ge fū rén a kuài kuài kuàingươi tưởng ta muốn làm phu nhân này lắm sao? Mau, mau, mau.

可你既然不喜 干嘛入府呢
HSK 6
0:03s
kě nǐ jì rán bù xǐ gàn má rù fǔ neNếu cô không thích vậy sao còn vào phủ?

你这说的 都是心里话吧
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shuō de dōu shì xīn lǐ huà baNàng nói những lời này đều là thật lòng đấy à?

我哪里是心里话呀 这不是胡编乱造的嘛
HSK 6
0:03s
wǒ nǎ lǐ shì xīn lǐ huà ya zhè bú shì hú biān luàn zào de maLời thật lòng gì đâu chứ? Toàn là bịa đặt linh tinh thôi mà.

你看看她做的是什么玩意 这是 人吃的吗
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn tā zuò de shì shén me wán yì zhè shì rén chī de maNgươi nhìn xem cô ta làm cái gì đây? Thứ này cho người ăn sao?