Cách dùng "都是天元派的天骄弟子" (dōu shì tiān yuán pài de tiān jiāo dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung
都是天元派的天骄弟子
đều là đệ tử thiên kiêu của phái Thiên Nguyên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:39
wǒ我
gēn跟
bái白
shī师
xiōng兄
tóng同
zài在
yī一
mén门
“ta và Bạch sư huynh cùng một môn phái,”
LINE 0226:41
PLAYING SCENEdōu都
shì是
tiān天
yuán元
pài派
de的
tiān天
jiāo骄
dì弟
zǐ子
“đều là đệ tử thiên kiêu của phái Thiên Nguyên.”
LINE 0326:44
tiān天
jiāo骄
“Thiên kiêu?”
Show Information