Cách dùng "后来被长老们多次数落" (hòu lái bèi zhǎng lǎo men duō cì shù luò) trong hội thoại tiếng Trung
后来被长老们多次数落
Sau này bị các trưởng lão trách mắng nhiều,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:44
shén什
me么
dōu都
bù不
dǒng懂
“không hiểu gì hết.”
LINE 0227:46
PLAYING SCENEhòu后
lái来
bèi被
zhǎng长
lǎo老
men们
duō多
cì次
shù数
luò落
“Sau này bị các trưởng lão trách mắng nhiều,”
LINE 0327:49
wǒ我
jiù就
àn暗
xià下
jué决
xīn心
“ta thầm hạ quyết tâm”
Show Information