Cách dùng "输了的便恼羞成怒" (shū le de biàn nǎo xiū chéng nù) trong hội thoại tiếng Trung
输了的便恼羞成怒
thua thì thẹn quá hóa giận.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:15
yíng赢
le了
de的
jiù就
zhān沾
zhān沾
zì自
xǐ喜
“Thắng thì dương dương tự đắc,”
LINE 0226:16
PLAYING SCENEshū输
le了
de的
biàn便
nǎo恼
xiū羞
chéng成
nù怒
“thua thì thẹn quá hóa giận.”
LINE 0326:19
bái白
shī师
xiōng兄
bú不
shì是
nà那
yàng样
de的
rén人
“Bạch sư huynh không phải người như vậy.”
Show Information