Cách dùng "不然性命难保" (bù rán xìng mìng nán bǎo) trong hội thoại tiếng Trung
不然性命难保
bằng không nàng đã mất mạng từ lâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:46
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小玉已经和我说了 半个月前 幸得法师相救 | xiǎo yù yǐ jīng hé wǒ shuō le bàn gè yuè qián xìng de fǎ shī xiāng jiù | Tiểu Ngọc kể ta nghe rồi. Nửa tháng trước, may nhờ có pháp sư cứu giúp, |
| 2▶ | 不然性命难保 | bù rán xìng mìng nán bǎo | bằng không nàng đã mất mạng từ lâu. |
| 3 | 多谢法师 | duō xiè fǎ shī | Đa tạ pháp sư. |


