Cách dùng "不然性命难保" (bù rán xìng mìng nán bǎo) trong hội thoại tiếng Trung

ránxìngmìngnánbǎo

bằng không nàng đã mất mạng từ lâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:46
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小玉已经和我说了 半个月前 幸得法师相救xiǎo yù yǐ jīng hé wǒ shuō le bàn gè yuè qián xìng de fǎ shī xiāng jiùTiểu Ngọc kể ta nghe rồi. Nửa tháng trước, may nhờ có pháp sư cứu giúp,
2不然性命难保bù rán xìng mìng nán bǎobằng không nàng đã mất mạng từ lâu.
3多谢法师duō xiè fǎ shīĐa tạ pháp sư.

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 5 of 5)
听到没? 你们五个
HSK 1
0:03s
tīng dào méi ? nǐ men wǔ gèNghe thấy chưa? Cả năm người các ngươi

都有嫌疑 你们两个
HSK 7
0:03s
dōu yǒu xián yí nǐ men liǎng gèđều đáng nghi. Hai người các ngươi

是时候把她带回来了
HSK 3
0:03s
shì shí hòu bǎ tā dài huí lái leđến lúc đưa kẻ đó về rồi.