Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 - 您里边请 - 里面请" (hǎo - nín lǐ biān qǐng - lǐ miàn qǐng) trong hội thoại tiếng Trung

好 - 您里边请 - 里面请

hǎo - nín lǐ biān qǐng - lǐ miàn qǐng

Vâng. - Mời ngài vào. - Mời vào. Mời vào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
15:52
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1厉害 走lì hài zǒuKhá đấy. Đi thôi.
2好 - 您里边请 - 里面请hǎo - nín lǐ biān qǐng - lǐ miàn qǐngVâng. - Mời ngài vào. - Mời vào. Mời vào.
3- 不必多礼 - 恭喜 ‪-里边请 ‪-恭喜啊- bù bì duō lǐ - gōng xǐ ‪- lǐ biān qǐng ‪- gōng xǐ a- Chớ đa lễ. - Chúc mừng. - Mời vào. - Chúc mừng nhé.

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 2 of 5)
不入虎穴 焉得虎子?
HSK 4
0:03s
bù rù hǔ xué yān dé hǔ zi ?Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

你就乖乖闭嘴吧
HSK 2
0:03s
nǐ jiù guāi guāi bì zuǐ bathì ngươi ngoan ngoãn im miệng đi.

固定杀一个人 一定是这样
HSK 6
0:03s
gù dìng shā yí gè rén yí dìng shì zhè yànglại giết một kẻ. Chắc chắn là vậy.

我真是聪明不绝顶
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì cōng míng bù jué dǐngTa đúng là thông minh tuyệt đỉnh.

你有没有在听我说话呀?
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu zài tīng wǒ shuō huà ya ?Ngươi có nghe ta nói không đấy?

- 恭喜 - 恭喜啊 - 恭喜 - 里面请
HSK 5
0:03s
- gōng xǐ - gōng xǐ a - gōng xǐ - lǐ miàn qǐngChúc mừng, chúc mừng nhé! - Chúc mừng. - Mời vào.

来… (经纬传家) 放这边就行
HSK 3
0:03s
lái … ( jīng wěi chuán jiā ) fàng zhè biān jiù xíngNào. CANH CỬI TRUYỀN ĐỜI Cứ để đây.

- 不必多礼 - 恭喜 ‪-里边请 ‪-恭喜啊
HSK 5
0:03s
- bù bì duō lǐ - gōng xǐ ‪- lǐ biān qǐng ‪- gōng xǐ a- Chớ đa lễ. - Chúc mừng. - Mời vào. - Chúc mừng nhé.

这人间礼数啊 真是麻烦
HSK 7
0:03s
zhè rén jiān lǐ shù a zhēn shì má fánLễ nghi nhân gian đúng là rắc rối.

我一刀就能劈碎
HSK 4
0:03s
wǒ yī dāo jiù néng pī suìta vung một đao là tan tành.

- 来来来,快请进 - 赵夫人!
HSK 6
0:03s
- lái lái lái , kuài qǐng jìn - zhào fū rén !- Nào. Mau vào trong! - Triệu phu nhân!

可没有这么一张狐媚脸
HSK 3
0:03s
kě méi yǒu zhè me yī zhāng hú mèi liǎnđâu có khuôn mặt quyến rũ như hồ ly thế.

既然喜结连理了
HSK 5
0:03s
jì rán xǐ jié lián lǐ leĐã kết tóc xe duyên rồi,

应该坦诚相见啊
HSK 3
0:03s
yīng gāi tǎn chéng xiāng jiàn acũng nên mở lòng không giấu giếm.

官人还有两副面孔
HSK 7
0:03s
guān rén hái yǒu liǎng fù miàn kǒngphu quân lại có tới hai gương mặt.

一女不能侍二夫啊
HSK 2
0:03s
yī nǚ bù néng shì èr fū amột nữ không thể hầu hai chồng.

先让我下来呢?
HSK 3
0:03s
xiān ràng wǒ xià lái ne ?cô thả ta ra trước đi?

你得先把抵着我的匕首拿开
HSK 7
0:03s
nǐ dé xiān bǎ dǐ zhe wǒ de bǐ shǒu ná kāiphải bỏ con dao găm đang kề cổ ta xuống đã chứ.

如此漂亮的花瓶 真是不懂风雅
HSK 7
0:03s
rú cǐ piào liàng de huā píng zhēn shì bù dǒng fēng yǎBình hoa đẹp nhường này kia mà, thật không biết trân trọng.

怎么换了一副面孔啊?
HSK 7
0:03s
zěn me huàn le yī fù miàn kǒng a ?sao lại đổi sang gương mặt khác thế?