Cách dùng "- 好 - 这可不是普通的法师" (- hǎo - zhè kě bú shì pǔ tōng de fǎ shī) trong hội thoại tiếng Trung
- 好 - 这可不是普通的法师
- Họ không phải pháp sư tầm thường. - Rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
3:21
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这韦府为了继续婚宴 特意从侍鳞宗请了法师来镇宅 | zhè wéi fǔ wèi le jì xù hūn yàn tè yì cóng shì lín zōng qǐng le fǎ shī lái zhèn zhái | Để tiếp tục tổ chức tiệc cưới, Vi Phủ đã nhờ pháp sư ở Thị Lân Tông trấn trạch. |
| 2▶ | - 好 - 这可不是普通的法师 | - hǎo - zhè kě bú shì pǔ tōng de fǎ shī | - Họ không phải pháp sư tầm thường. - Rồi. |
| 3 | - 额头带花呢 - 好 好 | - é tóu dài huā ní - hǎo hǎo | - Rồi. - Trán ai cũng có hình hoa. Rồi. |


