Cách dùng "他长得这般俊俏" (tā zhǎng dé zhè bān jùn qiào) trong hội thoại tiếng Trung
他长得这般俊俏
ngài ấy trông khôi ngô,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但… | dàn … | nhưng mà… |
| 2▶ | 他长得这般俊俏 | tā zhǎng dé zhè bān jùn qiào | ngài ấy trông khôi ngô, |
| 3 | 身材如此挺拔 | shēn cái rú cǐ tǐng bá | dáng dấp lại rắn rỏi đường bệ. |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s
zhè wèn tí wǒ yuán fēng bù dòng dì huán gěi nǐCâu hỏi này ta xin trả lại nguyên văn cho ngươi.

HSK 7
0:03s
shén me shí hòu fǎ shī yào cāo xīn de shì zhè me duō le ?Từ bao giờ pháp sư phải lo nhiều việc đến vậy,

HSK 6
0:03s
dàn hé nǐ men zhè mín jiān sàn yǎng de fǎ shī bù yí yàngSong không giống loại pháp sư đầu đường xó chợ các người,

HSK 2
0:03s
nǎ lái de shēn chóu dà hèn a ? wǒ dōu bù rèn shí nǐ menSao lại cư xử như có thâm thù thế? Ta còn chẳng quen các ngươi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ nǎ shì fǎ shī ? wǒ kě shì zhèng jīng rén jiāTa đâu phải pháp sư, ta là người đàng hoàng.

HSK 7
0:03s
bié fǒu rèn le wǒ men shì zhuī zhe yāo qì xún dào zhè lǐ deĐừng chối nữa, bọn ta truy dấu yêu khí nên mới tìm đến đây.

HSK 4
0:03s
- wǒ … - shuí yǒu gōng fu hé nǐ gè hú yāo kāi wán xiào ?- Ta… - Ai rảnh hơi đùa với hồ yêu nhà ngươi.

HSK 6
0:03s
zěn me chēng hū ? wǒ jiào jì líng “ rén shēng rú jì ” de “ jì ”tên là gì vậy? Ta tên Ký Linh. Ký trong "nhân sinh như ký", Linh trong "tâm hữu linh tê".

HSK 7
0:03s
“ xīn yǒu líng xī ” de “ líng ” nǐ dài zài zhè lǐ bú yào luàn pǎo aKý trong "nhân sinh như ký", Linh trong "tâm hữu linh tê". Cô ở yên đây, đừng chạy lung tung.

HSK 6
0:03s
hái shì jiě jiě xiǎng dé zhōu dào tīng jiě jiě deTỷ tỷ đúng là suy nghĩ chu đáo. Ta xin nghe tỷ tỷ.








