Cách dùng "堂姐定然会安然无恙的" (táng jiě dìng rán huì ān rán wú yàng de) trong hội thoại tiếng Trung
堂姐定然会安然无恙的
đường tỷ chắc chắn sẽ bình an vô sự.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有他给堂姐 形影不离的贴身保护 | yǒu tā gěi táng jiě xíng yǐng bù lí de tiē shēn bǎo hù | Có ngài ấy đi theo bảo vệ đường tỷ như hình với bóng, kề cận không rời, |
| 2▶ | 堂姐定然会安然无恙的 | táng jiě dìng rán huì ān rán wú yàng de | đường tỷ chắc chắn sẽ bình an vô sự. |
| 3 | 这把稳了 | zhè bǎ wěn le | Phen này chắc ăn rồi. |


