Cách dùng "堂姐定然会安然无恙的" (táng jiě dìng rán huì ān rán wú yàng de) trong hội thoại tiếng Trung

tángjiědìngránhuìānrányàngde

đường tỷ chắc chắn sẽ bình an vô sự.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有他给堂姐 形影不离的贴身保护yǒu tā gěi táng jiě xíng yǐng bù lí de tiē shēn bǎo hùCó ngài ấy đi theo bảo vệ đường tỷ như hình với bóng, kề cận không rời,
2堂姐定然会安然无恙的táng jiě dìng rán huì ān rán wú yàng deđường tỷ chắc chắn sẽ bình an vô sự.
3这把稳了zhè bǎ wěn lePhen này chắc ăn rồi.

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 5 of 5)
听到没? 你们五个
HSK 1
0:03s
tīng dào méi ? nǐ men wǔ gèNghe thấy chưa? Cả năm người các ngươi

都有嫌疑 你们两个
HSK 7
0:03s
dōu yǒu xián yí nǐ men liǎng gèđều đáng nghi. Hai người các ngươi

是时候把她带回来了
HSK 3
0:03s
shì shí hòu bǎ tā dài huí lái leđến lúc đưa kẻ đó về rồi.