Cách dùng "应该坦诚相见啊" (yīng gāi tǎn chéng xiāng jiàn a) trong hội thoại tiếng Trung
应该坦诚相见啊
cũng nên mở lòng không giấu giếm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:47
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 | nà | vậy thì |
| 2▶ | 应该坦诚相见啊 | yīng gāi tǎn chéng xiāng jiàn a | cũng nên mở lòng không giấu giếm. |
| 3 | 没想到 | méi xiǎng dào | Không ngờ |


