Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "给气成这样啊" (gěi qì chéng zhè yàng a) trong hội thoại tiếng Trung

给气成这样啊

gěi qì chéng zhè yàng a

tức giận thế này chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
37:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你要没见着人 谁能把我们家 红霞大丫头nǐ yào méi jiàn zhe rén shuí néng bǎ wǒ men jiā hóng xiá dà yā touNếu không phải gặp người ta thì ai có thể khiến con bé Hồng Hà nhà ta
2你要没见着人 谁能把我们家 红霞大丫头nǐ yào méi jiàn zhe rén shuí néng bǎ wǒ men jiā hóng xiá dà yā touNếu không phải gặp người ta thì ai có thể khiến con bé Hồng Hà nhà ta
3奶奶 你也知道那夏晓兰 会气人哪nǎi nǎi nǐ yě zhī dào nà xià xiǎo lán huì qì rén nǎBà, bà cũng biết Hạ Hiểu Lan hay chọc tức người ta rồi.

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 2 of 10)
这时间还早 吃得也挺饱的 要不然我们散散步
HSK 3
0:03s
zhè shí jiān hái zǎo chī dé yě tǐng bǎo de yào bù rán wǒ men sàn sàn bùVẫn còn sớm, với lại ăn cũng hơi no, hay là chúng ta đi dạo

你别忙太晚啊 早点回去
HSK 2
0:03s
nǐ bié máng tài wǎn a zǎo diǎn huí qùCon đừng bận rộn muộn quá nhé. Nhớ về sớm đấy.

我今天这个行为 其实是非常唐突的
HSK 5
0:03s
wǒ jīn tiān zhè ge xíng wéi qí shí shì fēi cháng táng tū deHành động hôm nay của tôi thật sự vô cùng đường đột.

我也不知道 你到底看上我什么了
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù zhī dào nǐ dào dǐ kàn shàng wǒ shén me leTôi cũng không biết anh thích điểm gì ở tôi nữa.

咱们俩差距这么大
HSK 5
0:03s
zán men liǎ chā jù zhè me dàCách biệt của chúng ta quá lớn,

生活不到一起去的
HSK 3
0:03s
shēng huó bú dào yì qǐ qù dekhông thể sống cùng nhau được đâu.

我不觉得我们之间 有任何的差距
HSK 5
0:03s
wǒ bù jué dé wǒ men zhī jiān yǒu rèn hé de chā jùTôi không cảm thấy chúng ta có bất kỳ cách biệt nào.

我并不是要 恶意地纠缠着你
HSK 7
0:03s
wǒ bìng bú shì yào è yì dì jiū chán zhe nǐtôi không hề có ý đeo bám cô theo hướng xấu đâu.

我给你时间 让你想明白这一点
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ shí jiān ràng nǐ xiǎng míng bái zhè yì diǎnTôi cho cô thời gian, để cô nghĩ cho rõ chuyện này.

没关系 没关系 您甭客气
HSK 4
0:03s
méi guān xì méi guān xì nín béng kè qìKhông có gì, không có gì đâu. Đừng khách sáo.

外国人啊 不是 在美国待了很多年
HSK 4
0:03s
wài guó rén a bú shì zài měi guó dài le hěn duō niánNgười nước ngoài sao? Không phải. Chỉ là ở Mỹ nhiều năm,

妈 你这是遇上了 吃醋的神经病
HSK 1
0:03s
mā nǐ zhè shì yù shàng le chī cù de shén jīng bìngMẹ. Mẹ gặp phải một mụ điên đang ghen tuông rồi.

她这是恼羞成怒 想在事业上 跟你一决高下
HSK 7
0:03s
tā zhè shì nǎo xiū chéng nù xiǎng zài shì yè shàng gēn nǐ yī jué gāo xiàThế là bà ta thẹn quá hóa giận, muốn phân cao thấp với mẹ trong sự nghiệp.

不过就是那个 没脑子使的假洋鬼子嘛
HSK 6
0:03s
bù guò jiù shì nà ge méi nǎo zi shǐ de jiǎ yáng guǐ zi maChẳng qua cũng chỉ là một ả sính ngoại ngu si thôi.

我不怕 不怕就对了
HSK 2
0:03s
wǒ bù pà bù pà jiù duì leTôi không sợ. Không sợ là đúng rồi.

那你呢 我怕什么呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ ne wǒ pà shén me yacòn anh thì sao? Tôi sợ cái gì chứ?

光说设计的话呢 很难说谁更厉害
HSK 5
0:03s
guāng shuō shè jì de huà ne hěn nán shuō shuí gèng lì hàiNếu chỉ nói về thiết kế thì khó nói ai giỏi hơn ai.

但是运营一个品牌 不仅仅靠设计
HSK 6
0:03s
dàn shì yùn yíng yí gè pǐn pái bù jǐn jǐn kào shè jìNhưng vận hành một thương hiệu không chỉ dựa vào thiết kế.

要是只有一个设计 那走不远
HSK 5
0:03s
yào shì zhǐ yǒu yí gè shè jì nà zǒu bù yuǎnNếu chỉ có thiết kế thôi thì không đi xa được.

不怕 那分店 照常开
HSK 7
0:03s
bù pà nà fēn diàn zhào cháng kāiKhông sợ thì tốt. Vậy chi nhánh mới cứ mở như kế hoạch đi.