Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是离开的倒计时吗" (shì lí kāi de dào jì shí ma) trong hội thoại tiếng Trung

是离开的倒计时吗

shì lí kāi de dào jì shí ma

là sự đếm ngược đến ngày rời đi sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:04
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1难道那些遗忘的记忆nán dào nà xiē yí wàng de jì yìLẽ nào những ký ức bị lãng quên kia
2是离开的倒计时吗shì lí kāi de dào jì shí malà sự đếm ngược đến ngày rời đi sao?
3Mẹ.

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 4 of 10)
你怎么自己来打开水了 怎么不叫护士呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zì jǐ lái dǎ kāi shuǐ le zěn me bù jiào hù shì yaSao anh tự đi lấy nước nóng vậy? Sao không gọi y tá?

我自己来 我自己来 没事 没事 我拿着就行
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ lái wǒ zì jǐ lái méi shì méi shì wǒ ná zhe jiù xíngTôi tự làm được, để tôi tự làm. Không sao, không sao đâu. Để em cầm là được.

不是 真没事 真没事 你 你这胳膊不行
HSK 4
0:03s
bú shì zhēn méi shì zhēn méi shì nǐ nǐ zhè gē bó bù xíngKhông phải, không sao, không sao thật mà. Tay anh đang bị thương mà.

拿好 拿好 拿好 姐 那个 你扶我一下呗
HSK 5
0:03s
ná hǎo ná hǎo ná hǎo jiě nà ge nǐ fú wǒ yī xià beiCầm chắc vào, cầm chắc vào, cầm cho chắc vào. Chị, ờm... chị đỡ tôi một chút đi?

就扶一下 扶一下 那你上来 我背着你啊
HSK 5
0:03s
jiù fú yī xià fú yī xià nà nǐ shàng lái wǒ bèi zhe nǐ aĐỡ một chút đi, một chút thôi mà. Hay là cậu lên đây tôi cõng cậu nhé?

我就怕你背不动 你这 扶一下就行 扶一下
HSK 5
0:03s
wǒ jiù pà nǐ bèi bù dòng nǐ zhè fú yī xià jiù xíng fú yī xiàTôi chỉ sợ chị cõng không nổi thôi. Chị đỡ tôi một chút là được rồi. Đỡ một chút thôi.

疼疼疼 你轻点
HSK 4
0:03s
téng téng téng nǐ qīng diǎnĐau, đau, đau, nhẹ tay chút đi.

而且这都不是第一次了 她进我病房 看过我好几回
HSK 5
0:03s
ér qiě zhè dōu bú shì dì yī cì le tā jìn wǒ bìng fáng kàn guò wǒ hǎo jǐ huíHơn nữa đây không phải lần đầu. Cô ta vào phòng bệnh thăm em mấy lần rồi.

你说我很难不多想啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ hěn nán bù duō xiǎng aChị nói xem làm sao em không nghĩ nhiều được?

那你说我那会儿 往那儿一躺 跟个废人一样
HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō wǒ nà huì er wǎng nà ér yī tǎng gēn gè fèi rén yī yàngVậy chị nói xem lúc đó em nằm ở đó như một tên vô dụng ấy.

她肯定是看上 我家条件了
HSK 4
0:03s
tā kěn dìng shì kàn shàng wǒ jiā tiáo jiàn leChắc chắn là cô ta nhắm vào điều kiện gia đình em thôi.

我总不能 我信她喜欢我这个人吧
HSK 3
0:03s
wǒ zǒng bù néng wǒ xìn tā xǐ huān wǒ zhè ge rén baEm cũng không thể tin rằng cô ta thật sự thích con người em được.

这款蓝色鞋 是我们家 非常经典的一款
HSK 6
0:03s
zhè kuǎn lán sè xié shì wǒ men jiā fēi cháng jīng diǎn de yī kuǎnĐôi giày màu xanh này là mẫu kinh điển của cửa hàng chúng tôi.

这一款也是 非常百搭的一款 打探情报呢
HSK 7
0:03s
zhè yī kuǎn yě shì fēi cháng bǎi dā de yī kuǎn dǎ tàn qíng bào neMẫu này cũng vậy, rất dễ phối đồ. Dò thám tình hình à?

要不就是她心机太深 藏得太好
HSK 5
0:03s
yào bù jiù shì tā xīn jī tài shēn cáng dé tài hǎoHoặc là cô ấy quá có mưu mô, giấu rất kỹ,

这个季雅 注意力都在你身上 完全没有发现
HSK 4
0:03s
zhè ge jì yǎ zhù yì lì dōu zài nǐ shēn shàng wán quán méi yǒu fā xiàn[Hợp đồng vận chuyển vải may mặc] Bà cô Quý Nhã này dồn hết tất cả sự chú ý vào em, hoàn toàn không phát hiện ra

对付季雅易如反掌
HSK 7
0:03s
duì fù jì yǎ yì rú fǎn zhǎngĐối phó với Quý Nhã dễ như trở bàn tay.

出来混 谁还没几件马甲
HSK 6
0:03s
chū lái hùn shuí hái méi jǐ jiàn mǎ jiǎRa ngoài bươn chải ai mà không có vài thân phận khác chứ.

你看 多大 多宽敞
HSK 7
0:03s
nǐ kàn duō dà duō kuān chǎngCô nhìn xem, rộng rãi thế này.

我们明修栈道 暗度陈仓 不和她硬刚
HSK 5
0:03s
wǒ men míng xiū zhàn dào àn dù chén cāng bù hé tā yìng gāng[Tổng xưởng may mặc vải vóc Tinh Nghệ tuyển công nhân dài hạn] Chúng ta bày trận ngoài sáng, đánh vòng phía sau. Không đối đầu trực diện với bà ta.