Cách dùng "是离开的倒计时吗" (shì lí kāi de dào jì shí ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìkāidedàoshíma

là sự đếm ngược đến ngày rời đi sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:04
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1难道那些遗忘的记忆nán dào nà xiē yí wàng de jì yìLẽ nào những ký ức bị lãng quên kia
2是离开的倒计时吗shì lí kāi de dào jì shí malà sự đếm ngược đến ngày rời đi sao?
3Mẹ.

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 7 of 10)
放心吧 没说什么
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba méi shuō shén meYên tâm đi, cũng không nói gì đâu,

就是做了很多 非礼勿视的事
HSK 7
0:03s
jiù shì zuò le hěn duō fēi lǐ wù shì de shìchỉ là làm khá nhiều chuyện không nên để người khác thấy thôi.

不不不 想不起来也没关系
HSK 2
0:03s
bù bù bù xiǎng bù qǐ lái yě méi guān xìKhông, không, không. Không nhớ ra cũng không sao.

你能介绍一下 这条裙子吗 谢谢
HSK 3
0:03s
nǐ néng jiè shào yī xià zhè tiáo qún zi ma xiè xièCậu có thể giới thiệu cái váy này được không? Cảm ơn.

你好 女士们 有什么可以帮助你们的
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǚ shì men yǒu shén me kě yǐ bāng zhù nǐ men deChào các cô. Tôi có thể giúp gì cho các cô không?

更多的连衣裙在那边 请跟我来
HSK 3
0:03s
gèng duō de lián yī qún zài nà biān qǐng gēn wǒ láiỞ kia có nhiều mẫu váy hơn. Mời đi theo tôi.

要不我也来 你店里打工吧 这么锻炼人
HSK 4
0:03s
yào bù wǒ yě lái nǐ diàn lǐ dǎ gōng ba zhè me duàn liàn rénHay em cũng đến tiệm của chị làm việc nhé. Rèn luyện tốt quá.

我告诉你 你再不好好进步 以后连生意都没的谈
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ zài bù hǎo hǎo jìn bù yǐ hòu lián shēng yì dōu méi de tánChị nói em biết, em còn không tiến bộ thì sau này đến chuyện làm ăn cũng chẳng có mà bàn đâu.

谈生意就是得穿好点
HSK 4
0:03s
tán shēng yì jiù shì dé chuān hǎo diǎnBàn chuyện làm ăn phải mặc đẹp một chút.

对方只是来帮忙的 那就不是双方合伙
HSK 7
0:03s
duì fāng zhǐ shì lái bāng máng de nà jiù bú shì shuāng fāng hé huǒđối phương chỉ đến phụ giúp, không phải là đôi bên hợp tác.

原告方说 这是他能接受的最大限度
HSK 7
0:03s
yuán gào fāng shuō zhè shì tā néng jiē shòu de zuì dà xiàn dùNhưng nguyên đơn nói đây là mức tối đa anh ta có thể chấp nhận.

所以不好推进啊
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ bù hǎo tuī jìn aVậy nên khó thúc đẩy lắm.

就按目前的应诉条件办吧
HSK 4
0:03s
jiù àn mù qián de yīng sù tiáo jiàn bàn bathì cứ làm theo điều kiện tố tụng hiện giờ đi.

你谁 你放开我 你干什么呢 你谁啊你
HSK 2
0:03s
nǐ shuí nǐ fàng kāi wǒ nǐ gàn shén me ne nǐ shuí a nǐAnh là ai? Anh buông tôi ra. - Cô làm gì vậy? - Anh là ai?

看什么看 我砸的就是你的店
HSK 7
0:03s
kàn shén me kàn wǒ zá de jiù shì nǐ de diànNhìn gì mà nhìn? Tôi đập tiệm của cô đấy.

谁让你不孝顺 你都开这么大店了 这么有钱了
HSK 7
0:03s
shuí ràng nǐ bù xiào shùn nǐ dōu kāi zhè me dà diàn le zhè me yǒu qián leAi bảo cô bất hiếu? Cô đã mở tiệm lớn thế này, giàu có như thế

你都不养俺二伯 也不养俺奶 你知道吗
HSK 3
0:03s
nǐ dōu bù yǎng ǎn èr bó yě bù yǎng ǎn nǎi nǐ zhī dào mamà không nuôi bác hai của tôi, cũng không nuôi bà tôi. Cô biết không,

看来你们一家人 是来盛城投靠夏大军啦
HSK 6
0:03s
kàn lái nǐ men yī jiā rén shì lái shèng chéng tóu kào xià dà jūn laXem ra nhà các cô đến Thịnh Thành nương nhờ Hạ Đại Quân à?

他自愿当冤大头 养你们这群寄生虫 我管不着
HSK 6
0:03s
tā zì yuàn dāng yuān dà tóu yǎng nǐ men zhè qún jì shēng chóng wǒ guǎn bù zheÔng ta tự nguyện làm kẻ chịu tội nuôi đám ký sinh trùng các người, tôi không quản được.

但你要是 再来我店里捣乱 我饶不了你
HSK 7
0:03s
dàn nǐ yào shì zài lái wǒ diàn lǐ dǎo luàn wǒ ráo bù liǎo nǐNhưng nếu cô còn đến tiệm của tôi gây sự thì tôi không tha cho cô đâu.