Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我可是企业家" (wǒ kě shì qǐ yè jiā) trong hội thoại tiếng Trung

我可是企业家

wǒ kě shì qǐ yè jiā

em là doanh nhân mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
23:44
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不过现在不一样了bù guò xiàn zài bù yí yàng leNhưng bây giờ thì khác rồi,
2我可是企业家wǒ kě shì qǐ yè jiāem là doanh nhân mà.
3周诚zhōu chéngChâu Thành,

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 3 of 10)
合同细节 咱慢慢谈 好
HSK 5
0:03s
hé tóng xì jié zán màn màn tán hǎoChúng ta từ từ bàn tiếp về chi tiết hợp đồng. Được.

咱们这些面料 你拿多了 量大 咱们还有优惠的
HSK 5
0:03s
zán men zhè xiē miàn liào nǐ ná duō le liàng dà zán men hái yǒu yōu huì deCòn số vải này, nếu anh lấy nhiều, số lượng lớn, bên tôi còn có ưu đãi nữa.

陈老板 不好意思啊 咱们这批货 可能要延后了
HSK 5
0:03s
chén lǎo bǎn bù hǎo yì sī a zán men zhè pī huò kě néng yào yán hòu leÔng chủ Trần, xin lỗi nhé. Có lẽ lô hàng này của chúng ta phải dời lại rồi.

有人出高价 急要了
HSK 3
0:03s
yǒu rén chū gāo jià jí yào leCó người trả giá cao hơn, đang cần gấp.

不是 黄老板 别追了
HSK 6
0:03s
bú shì huáng lǎo bǎn bié zhuī leKhông phải chứ, ông chủ Hoàng. Đừng theo nữa.

看来是季雅女士出手了
HSK 7
0:03s
kàn lái shì jì yǎ nǚ shì chū shǒu leXem ra, Quý Nhã đã ra tay rồi.

这英文 什么意思啊
HSK 2
0:03s
zhè yīng wén shén me yì si atừ tiếng Anh này có nghĩa là gì?

没想到 还用自己的名字命名呢
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào hái yòng zì jǐ de míng zì mìng míng neKhông ngờ bà ta còn dùng tên mình đặt cho thương hiệu nữa.

老陈 你果然很敏锐
HSK 7
0:03s
lǎo chén nǐ guǒ rán hěn mǐn ruìLão Trần, anh đúng là nhạy bén thật.

今天的食材啊 都是刚靠岸的 特别的新鲜 快尝尝
HSK 3
0:03s
jīn tiān de shí cái a dōu shì gāng kào àn de tè bié de xīn xiān kuài cháng chángĐồ ăn hôm nay toàn là vừa cập bến cả đấy. Cực kỳ tươi. Mau nếm thử đi.

你看你们每次来啊 都是一起来 真让人羡慕
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ men měi cì lái a dōu shì yì qǐ lái zhēn ràng rén xiàn mùMấy người xem, mỗi lần đến đều đi cùng nhau cả. Thật khiến người ta ghen tị.

你们说这个季雅呢 有 美国资本撑腰
HSK 6
0:03s
nǐ men shuō zhè ge jì yǎ ne yǒu měi guó zī běn chēng yāoMọi người nói xem, bà cô Quý Nhã này có tư bản Mỹ chống lưng.

那咱们怎么办呢 你们要不要 我找几个师兄弟啊
HSK 3
0:03s
nà zán men zěn me bàn ne nǐ men yào bù yào wǒ zhǎo jǐ gè shī xiōng dì aVậy chúng ta phải làm sao đây? Hay là để tôi gọi mấy anh em tới?

这律师还在这儿坐着呢 你说什么呢
HSK 4
0:03s
zhè lǜ shī hái zài zhè ér zuò zhe ne nǐ shuō shén me neLuật sư còn đang ngồi đây mà, chị nói gì vậy?

你那边店长的候选人 物色得怎么样
HSK 7
0:03s
nǐ nà biān diàn zhǎng de hòu xuǎn rén wù sè dé zěn me yàngbên anh chọn được vị trí quản lý cửa hàng chưa?

盛城这边 我觉得还是选尤丽吧
HSK 3
0:03s
shèng chéng zhè biān wǒ jué de hái shì xuǎn yóu lì baCòn Thịnh Thành tôi nghĩ vẫn nên chọn Vưu Lệ.

这姑娘爱学习又能吃苦 先让她锻炼锻炼
HSK 7
0:03s
zhè gū niáng ài xué xí yòu néng chī kǔ xiān ràng tā duàn liàn duàn liànCô gái này ham học lại chịu khó, trước tiên cứ để cô ấy rèn luyện thêm.

将来我还想把她 往我私人助理的 方面培养
HSK 6
0:03s
jiāng lái wǒ hái xiǎng bǎ tā wǎng wǒ sī rén zhù lǐ de fāng miàn péi yǎngSau này, tôi còn muốn đào tạo cô ấy theo hướng làm trợ lý riêng của tôi.

关于这个尤丽吧 我有个话
HSK 3
0:03s
guān yú zhè ge yóu lì ba wǒ yǒu gè huàvề chuyện Vưu Lệ, em có chuyện

其实吧 这个尤丽我之前就认识
HSK 4
0:03s
qí shí ba zhè ge yóu lì wǒ zhī qián jiù rèn shíThật ra, em đã quen Vưu Lệ từ trước rồi.