Cách dùng "那不想留下也得留下" (nà bù xiǎng liú xià yě dé liú xià) trong hội thoại tiếng Trung
那不想留下也得留下
nà bù xiǎng liú xià yě dé liú xià
thì không muốn ở lại cũng phải ở lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:20
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 既然被你们发现了 | jì rán bèi nǐ men fā xiàn le | Các cô đã phát hiện ra rồi |
| 2▶ | 那不想留下也得留下 | nà bù xiǎng liú xià yě dé liú xià | thì không muốn ở lại cũng phải ở lại. |
| 3 | 如果是平常 哥哥想留我 我自是欢喜 但今天嘛 | rú guǒ shì píng cháng gē gē xiǎng liú wǒ wǒ zì shì huān xǐ dàn jīn tiān ma | Nếu là bình thường, ca ca muốn giữ ta ở lại, tất nhiên ta rất vui mừng. Nhưng hôm nay |
More Clips From Episode
Total 37 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hé nǐ shuō de měi yī jù huà dōu shì huǎng yánNhững lời ta nói với cô đều là giả dối.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
- bié hú shuō - bú huì shì sī shēng zi ba ? xiā shuō- Đừng nói càn. - Lẽ nào là con riêng? Nói bừa.

HSK 6
0:03s