Cách dùng "你的心意 我感受到了" (nǐ de xīn yì wǒ gǎn shòu dào le) trong hội thoại tiếng Trung
你的心意 我感受到了
Ta hiểu tấm lòng của ngươi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
28:24
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 原来是你做的 | yuán lái shì nǐ zuò de | đã làm bánh hạt dẻ. |
| 2▶ | 你的心意 我感受到了 | nǐ de xīn yì wǒ gǎn shòu dào le | Ta hiểu tấm lòng của ngươi rồi. |
| 3 | 你能答应我一个愿望吗? 答应 | nǐ néng dā yìng wǒ yí gè yuàn wàng ma ? dā yìng | Ngươi đáp ứng một nguyện vọng của ta được không? Ta đồng… đồng ý. |
More Clips From Episode
Total 37 clips (Page 2 of 2)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hé nǐ shuō de měi yī jù huà dōu shì huǎng yánNhững lời ta nói với cô đều là giả dối.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
- bié hú shuō - bú huì shì sī shēng zi ba ? xiā shuō- Đừng nói càn. - Lẽ nào là con riêng? Nói bừa.










