Cách dùng "没有接到单的 他们也不敢说话 只敢观望" (méi yǒu jiē dào dān de tā men yě bù gǎn shuō huà zhǐ gǎn guān wàng) trong hội thoại tiếng Trung
没有接到单的 他们也不敢说话 只敢观望
Không nhận được đơn... Họ cũng không dám lên tiếng. Chỉ dám đứng ngoài quan sát.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:18
wèi wǒ men shuō huà jiù huì bèi mà nà xiē xiǎo tǐ liàng de zhàng hào
为我们说话就会被骂 那些小体量的账号
“Nói giúp chúng ta là bị chửi. Những tài khoản nhỏ lẻ kia...”
LINE 0207:21
PLAYING SCENEméi yǒu jiē dào dān de tā men yě bù gǎn shuō huà zhǐ gǎn guān wàng
没有接到单的 他们也不敢说话 只敢观望
“Không nhận được đơn... Họ cũng không dám lên tiếng. Chỉ dám đứng ngoài quan sát.”
LINE 0307:24
zhè huí tā men zhēn shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lǐ èn
这回 他们真是把我们往死里摁
“Lần này... Họ thật sự đang đè chết chúng ta.”
Show Information