Cách dùng "让玩家体验到 能跟现实世界互动 就比如说" (ràng wán jiā tǐ yàn dào néng gēn xiàn shí shì jiè hù dòng jiù bǐ rú shuō) trong hội thoại tiếng Trung
让玩家体验到 能跟现实世界互动 就比如说
để người chơi trải nghiệm được việc tương tác với thế giới thực. Ví dụ như
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:57
yí dìng de hái yǒu yī zhǒng yōu huà de bàn fǎ jiù shì zài shén zhī shān hǎi lǐ
一定的 还有一种优化的办法 就是在神之山海里
“Chắc chắn rồi. Còn một cách tối ưu nữa là trong Thần Chi Sơn Hải,”
LINE 0222:01
PLAYING SCENEràng wán jiā tǐ yàn dào néng gēn xiàn shí shì jiè hù dòng jiù bǐ rú shuō
让玩家体验到 能跟现实世界互动 就比如说
“để người chơi trải nghiệm được việc tương tác với thế giới thực. Ví dụ như”
LINE 0322:04
wán jiā zài shén zhī shān hǎi dì tú lǐ dào dá cān tīng de shí hòu
玩家在神之山海地图里 到达餐厅的时候
“khi người chơi trong bản đồ Thần Chi Sơn Hải đến được nhà hàng,”
Show Information