Cách dùng "我一直想看这篇番外 但神之山海里面" (wǒ yì zhí xiǎng kàn zhè piān fān wài dàn shén zhī shān hǎi lǐ miàn) trong hội thoại tiếng Trung
我一直想看这篇番外 但神之山海里面
Tôi muốn xem ngoại truyện này lâu rồi. Nhưng trong Thần Chi Sơn Hải,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:23
nǐ shuā dào néng kàn jī jī zhā zhā xiǎo shuō fān wài de suì piàn
你刷到能看叽叽喳喳 小说番外的碎片
“Cậu kiếm được mảnh vỡ có thể đọc ngoại truyện tiểu thuyết "Chích Chòe" à?”
LINE 0225:25
PLAYING SCENEwǒ yì zhí xiǎng kàn zhè piān fān wài dàn shén zhī shān hǎi lǐ miàn
我一直想看这篇番外 但神之山海里面
“Tôi muốn xem ngoại truyện này lâu rồi. Nhưng trong Thần Chi Sơn Hải,”
LINE 0325:28
bào de suì piàn dōu shì suí jī de měi gè néng kàn de wén dōu bù yí yàng
爆的碎片都是随机的 每个能看的文都不一样
“mảnh vỡ rơi ra đều ngẫu nhiên. Mỗi mảnh có thể đọc đều khác nhau.”
Show Information