Cách dùng "这一路上你都看到的 我一直是兢兢业业" (zhè yī lù shàng nǐ dōu kàn dào de wǒ yì zhí shì jīng jīng yè yè) trong hội thoại tiếng Trung
这一路上你都看到的 我一直是兢兢业业
Suốt chặng đường này anh đều thấy rồi Tôi luôn cần cù tận tụy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:31
wǒ de rén shēng jiù xiàng zhuàng shàng le yī dǔ qiáng yī yàng
我的人生 就像撞上了一堵墙一样
“cuộc đời tôi như đâm phải một bức tường vậy”
LINE 0236:35
PLAYING SCENEzhè yī lù shàng nǐ dōu kàn dào de wǒ yì zhí shì jīng jīng yè yè
这一路上你都看到的 我一直是兢兢业业
“Suốt chặng đường này anh đều thấy rồi Tôi luôn cần cù tận tụy”
LINE 0336:38
cóng lái bù gǎn xiè dài duì lǐng dǎo yǒng yuǎn dōu shì yǒu qiú bì yìng
从来不敢懈怠 对领导永远都是有求必应
“Chưa bao giờ dám lơ là Với cấp trên luôn có cầu tất ứng”
Show Information