Cách dùng "之前我们吐槽的点 竟然都改了" (zhī qián wǒ men tǔ cáo de diǎn jìng rán dōu gǎi le) trong hội thoại tiếng Trung
之前我们吐槽的点 竟然都改了
Những điểm chúng ta chê trước đây hóa ra đều sửa hết rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:32
tā men hǎo xiàng mò mò gēng xīn le zhè me sī huá téng dá hái shì tīng quàn de ma
他们好像默默更新了 这么丝滑 腾达还是听劝的嘛
“Hình như họ âm thầm cập nhật rồi. Mượt thế này. Đằng Đạt vẫn nghe lời khuyên mà.”
LINE 0224:37
PLAYING SCENEzhī qián wǒ men tǔ cáo de diǎn jìng rán dōu gǎi le
之前我们吐槽的点 竟然都改了
“Những điểm chúng ta chê trước đây hóa ra đều sửa hết rồi.”
LINE 0324:39
wǒ zài shén zhī shān hǎi lǐ miàn diǎn wài mài guò bàn gè diǎn
我在神之山海里面点外卖 过半个点
“Tôi trong Thần Chi Sơn Hải gọi đồ ăn, qua nửa tiếng”
Show Information