Cách dùng "打这场攻坚战 我们打了有四个小时" (dǎ zhè chǎng gōng jiān zhàn wǒ men dǎ le yǒu sì gè xiǎo shí) trong hội thoại tiếng Trung
打这场攻坚战 我们打了有四个小时
Trận công kiên này, chúng ta đã đánh bốn tiếng đồng hồ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:26
zhè ge cái shì wǒ men yóu jī zhàn fǎ bú shì zhè zhǒng yìng pèng yìng de bǎo lěi zhàn fǎ
这个才是我们游击战法 不是这种硬碰硬的堡垒战法
“Đây mới là chiến thuật du kích của chúng ta. Không phải là chiến thuật công đồn đối đầu trực diện kiểu này.”
LINE 0215:30
PLAYING SCENEdǎ zhè chǎng gōng jiān zhàn wǒ men dǎ le yǒu sì gè xiǎo shí
打这场攻坚战 我们打了有四个小时
“Trận công kiên này, chúng ta đã đánh bốn tiếng đồng hồ.”
LINE 0315:33
dàn shì dí rén de mó tuō huà bù duì mǎ shàng jiù lái zēng yuán
但是敌人的摩托化部队 马上就来增援
“Nhưng quân cơ giới của địch, sắp đến chi viện rồi.”
Show Information