Cách dùng "到了地方以后 我就接到了一个任命" (dào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìng) trong hội thoại tiếng Trung
到了地方以后 我就接到了一个任命
Sau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:03
zhī hòu ne dōu zuò le xiē shén me
之后呢 都做了些什么
“Sau đó thì sao? Đã làm những gì rồi?”
LINE 0209:05
PLAYING SCENEdào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìng
到了地方以后 我就接到了一个任命
“Sau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.”
LINE 0309:08
rèn mìng wǒ wèi xīn sì jūn dì yī zhī duì dú lì tuán de tuán zhǎng
任命我为 新四军第一支队独立团的团长
“Bổ nhiệm tôi làm Trung đoàn trưởng Trung đoàn độc lập thuộc Chi đội 1 Tân Tứ Quân.”
Show Information