Cách dùng "跟他合作 办一个新的泰来机械厂" (gēn tā hé zuò bàn yí gè xīn de tài lái jī xiè chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
跟他合作 办一个新的泰来机械厂
Hợp tác với hắn, mở một Nhà máy cơ khí Thái Lai mới.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:29
wǒ我
yǐ已
jīng经
gēn跟
tā他
tán谈
hǎo好
le了
“Tôi đã bàn bạc xong với hắn rồi.”
LINE 0204:31
PLAYING SCENEgēn tā hé zuò bàn yí gè xīn de tài lái jī xiè chǎng
跟他合作 办一个新的泰来机械厂
“Hợp tác với hắn, mở một Nhà máy cơ khí Thái Lai mới.”
LINE 0304:34
zài在
xīn新
chǎng厂
zhǐ址
bàn办
chǎng厂
“Mở nhà máy ở địa điểm mới.”
Show Information