Cách dùng "价格我可以再给他加百分之十 快去" (jià gé wǒ kě yǐ zài gěi tā jiā bǎi fēn zhī shí kuài qù) trong hội thoại tiếng Trung
价格我可以再给他加百分之十 快去
Giá cả tôi có thể trả thêm cho ông ta mười phần trăm. Nhanh đi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:21
nǐ qù zhǎo ào lán duō gēn tā shuō zhōng qiū jié zhī qián bì xū yùn wán
你去找奥兰多 跟他说 中秋节之前必须运完
“Cậu đi tìm Orlando, nói với ông ta, trước Tết Trung thu bắt buộc phải vận chuyển xong.”
LINE 0217:25
PLAYING SCENEjià gé wǒ kě yǐ zài gěi tā jiā bǎi fēn zhī shí kuài qù
价格我可以再给他加百分之十 快去
“Giá cả tôi có thể trả thêm cho ông ta mười phần trăm. Nhanh đi đi.”
LINE 0317:29
bù不
néng能
zài再
gěi给
tā他
jiā加
qián钱
le了
“Không thể trả thêm tiền cho ông ta được nữa.”
Show Information