Cách dùng "那你还向我保证过 一定能抓住" (nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhù) trong hội thoại tiếng Trung
那你还向我保证过 一定能抓住
Vậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:05
jiǔ九
yuè月
èr二
shí十
qī七
hào号
zhōng中
qiū秋
jié节
jiù就
néng能
kāi开
gōng工
de的
“ngày 27 tháng 9, Tết Trung thu là có thể khởi công rồi.”
LINE 0222:10
PLAYING SCENEnà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhù
那你还向我保证过 一定能抓住
“Vậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được”
LINE 0322:13
pǔ浦
dōng东
féi肥
zào皂
chǎng厂
de的
zòng纵
huǒ火
fàn犯
ne呢
“kẻ phóng hỏa nhà máy xà phòng Phố Đông cơ mà.”
Show Information