Cách dùng "然后就是要等一些 德国的原厂配件到位" (rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèi) trong hội thoại tiếng Trung
然后就是要等一些 德国的原厂配件到位
Sau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:12
zhè这
ge个
gōng工
zuò作
zhèng正
zài在
jìn进
háng行
dāng当
zhōng中
“Công việc này đang được tiến hành.”
LINE 0221:14
PLAYING SCENErán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèi
然后就是要等一些 德国的原厂配件到位
“Sau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,”
LINE 0321:18
wǒ men jiù kě yǐ jì xù gōng zuò le qí shí zuì zhǔ yào de shì
我们就可以继续工作了 其实最主要的是
“chúng ta là có thể tiếp tục công việc rồi. Thực ra quan trọng nhất là”
Show Information