Cách dùng "任命我为 新四军第一支队独立团的团长" (rèn mìng wǒ wèi xīn sì jūn dì yī zhī duì dú lì tuán de tuán zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

rènmìngwèi xīnjūnzhīduìtuándetuánzhǎng

Bổ nhiệm tôi làm Trung đoàn trưởng Trung đoàn độc lập thuộc Chi đội 1 Tân Tứ Quân.

INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:05
dào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìng

到了地方以后 我就接到了一个任命

Sau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.

LINE 0209:08
PLAYING SCENE
rèn mìng wǒ wèi xīn sì jūn dì yī zhī duì dú lì tuán de tuán zhǎng

任命我为 新四军第一支队独立团的团长

Bổ nhiệm tôi làm Trung đoàn trưởng Trung đoàn độc lập thuộc Chi đội 1 Tân Tứ Quân.

LINE 0309:11
hǎo lei wǒ jiù mǎ bù tíng tí gǎn wǎng máo shān

好嘞 我就马不停蹄赶往茅山

Vâng, tôi liền tức tốc lên đường đến Mao Sơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp09:08
TMDB ID289624