Cách dùng "虽然被迫同意了我党的抗日主张" (suī rán bèi pò tóng yì le wǒ dǎng de kàng rì zhǔ zhāng) trong hội thoại tiếng Trung

suīránbèitóngledǎngdekàngzhǔzhāng

Tuy bị ép phải đồng ý với chủ trương kháng Nhật của Đảng ta,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:33
zhè ge jiǎng jiè shí xiè le

这个蒋介石 谢了

Tưởng Giới Thạch này. Cảm ơn.

LINE 0209:36
PLAYING SCENE
suī
rán
bèi
tóng
le
dǎng
de
kàng
zhǔ
zhāng

Tuy bị ép phải đồng ý với chủ trương kháng Nhật của Đảng ta,

LINE 0309:38
yǔn xǔ xīn sì jūn cān jiā kàng zhàn dàn shì tā ne

允许新四军参加抗战 但是他呢

cho phép Tân Tứ Quân tham gia kháng chiến. Nhưng ông ta,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp09:36
TMDB ID289624